Danh mục tại Mill City
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoSơn và sơn nhà thầuXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngAtm củaNgân hàngCác nha sĩDịch vụ cho công nghiệpCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiCông viên công cộng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mill City
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 10 | 31 years |
| Tài chính khác | 9 | — |
| Mua sắm | 9 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 6 | — |
| Atm của | 6 | — |
| Tôn giáo | 5 | 39 years |
| Giáo dục | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
Thông tin về Mill City
| Khu vực | 0.8 mi² |
| Dân số | 1.761 |
| Dân số nam | 902 (51.2%) |
| Dân số nữ | 859 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +83.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.5% |
| Độ tuổi trung bình | 35.8 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 35.7) |
| Mã Vùng | 503 |
| Các vùng lân cận | Mill City, Argay, Far West, Neighbors Southwest, Neighbors West-Northwest |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.75401, -122.47814 |
| Mã Bưu Chính | 97360 |
Bản đồ Mill City
Bản đồ tương tác
Dân số Mill City
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 962 | 1.287 | 1.565 | 1.835 | 1.761 | 1.858 | 1.969 |
| Mật độ dân số | 1.172,5 / mi² | 1.568,6 / mi² | 1.907,5 / mi² | 2.236,5 / mi² | 2.146,3 / mi² | 2.264,6 / mi² | 2.399,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mill City từ 2000 đến 2020
Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mill City | +83.1% | +36.8% | +12.5% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mill City
Tuổi trung vị: 35.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mill City | 35.8 yrs | 35.7 yrs | 35.9 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mill City
Mật độ dân số: 2.146 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mill City | 1.761 | 0,82 sq mi | 2.146 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mill City
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mill City
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mill City
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mill City | 29,072 tn | 16.51 tn | 35,432.9 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mill City
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,072 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 35,432.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/15/18 | 3:45 AM | 3.08 | 30.6 km | 18,380 m | 6km SSE of Silverton, Oregon | usgs.gov |
| 12/14/17 | 1:24 AM | 3.96 | 32.7 km | 17,370 m | 12km S of Molalla, Oregon | usgs.gov |
| 10/4/16 | 4:29 AM | 3.03 | 56.8 km | 23,700 m | 4km WNW of Woodburn, Oregon | usgs.gov |
| 7/17/16 | 1:16 AM | 3.03 | 84.3 km | 26,650 m | 1km SSW of Beaverton, Oregon | usgs.gov |
| 7/4/15 | 3:42 PM | 4.14 | 79 km | 7,950 m | 15km ENE of Springfield, Oregon | usgs.gov |
| 12/19/14 | 2:01 PM | 3.08 | 87.9 km | 24,379 m | 12km SSE of Grand Ronde, Oregon | usgs.gov |
| 4/7/14 | 3:33 AM | 3.32 | 79 km | 19,387 m | 6km NW of Sherwood, Oregon | usgs.gov |
| 9/8/12 | 4:57 AM | 3.54 | 44 km | 23,810 m | Oregon | usgs.gov |
| 5/14/10 | 7:03 PM | 3 | 88.3 km | 3,743 m | Mount Hood area, Oregon | usgs.gov |
| 9/24/07 | 6:20 AM | 3.6 | 58.3 km | 23,430 m | Oregon | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

