Danh mục tại Mecosta
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngGia công kim loạiCửa Hàng Đồ CướiNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ sửa chữa máy tínhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng kemNhà hàngThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyềnCác nha sĩPhòng mạchTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông viên công cộngKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mecosta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 39 years |
| Mua sắm | 14 | 21 years |
| Nhà hàng | 10 | 33 years |
| Nhà Thầu Chính | 8 | 29 years |
| Thẩm mỹ viện | 7 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 30 years |
| Địa điểm cắm trại. | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 6 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | 73 years |
| Đồ Thể Thao | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Thuyền | 5 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
Thông tin về Mecosta
| Khu vực | 1.0 mi² |
| Dân số | 420 |
| Dân số nam | 214 (50.9%) |
| Dân số nữ | 206 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.6% |
| Độ tuổi trung bình | 33.6 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 34.7) |
| Mã Vùng | 231, 989 |
| Các vùng lân cận | Mecosta |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.62031, -85.22642 |
| Mã Bưu Chính | 49332 |
Bản đồ Mecosta
Bản đồ tương tác
Dân số Mecosta
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 471 | 422 | 427 | 456 | 420 | 421 | 410 |
| Mật độ dân số | 488 / mi² | 437,2 / mi² | 442,4 / mi² | 472,4 / mi² | 435,1 / mi² | 436,2 / mi² | 424,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mecosta từ 2000 đến 2020
Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mecosta | -10.8% | -0.5% | -1.6% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mecosta
Tuổi trung vị: 33.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mecosta | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 31.2 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mecosta
Mật độ dân số: 435 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mecosta | 420 | 0,965 sq mi | 435 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mecosta
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mecosta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mecosta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mecosta | 12,532 tn | 29.84 tn | 12,982.6 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mecosta
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,532 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 29.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,982.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.