Danh mục tại Maynard

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lý bán buôn đồ điện tửNhà cung cấp cửa garaCửa hàng quần áoTiệm giặt khôChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànThợ mộcTranhTư vấn viên kỹ thuậtVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 158

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maynard

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể9425 years
Bất Động Sản5428 years
Xây dựng các tòa nhà5328 years
Cửa hàng điện tử5122 years
Nhà hàng5127 years
Mua sắm4725 years
Sức khoẻ và y tế4217 years
Luật sư hợp pháp4023 years
Ngành xây dựng khác3328 years
Mua Sắm Khác3233 years
Nhân viên kế toán3023 years
Quản lí công chúng3028 years
Xây dựng cảnh quan3022 years
Sửa chữa xe hơi2733 years
Công viên công cộng24
Công việc xã hội2426 years
Tài chính khác2320 years
Sơn và sơn nhà thầu2022 years

Thông tin về Maynard

Khu vực5.4 mi²
Dân số10.495
Dân số nam5.026 (47.9%)
Dân số nữ5.469 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.1%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.627 (2022)
Mã Vùng978
Các vùng lân cậnDowntown, Maynard, Elmwood, Piety Corner, Presidential
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.43343, -71.44951
Mã Bưu Chính01754

Bản đồ Maynard

Bản đồ tương tác

Dân số Maynard

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.9299.2199.89510.12310.49510.55210.903
Mật độ dân số1.466,9 / mi²1.705,5 / mi²1.830,6 / mi²1.872,7 / mi²1.941,6 / mi²1.952,1 / mi²2.017 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maynard từ 2000 đến 2020

Tăng 6.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maynard+32.4%+13.8%+6.1%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maynard

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maynard41.2 yrs42.2 yrs40.3 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maynard

Mật độ dân số: 1.942 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maynard10.4955,41 sq mi1.942 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maynard

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maynard

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maynard

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maynard

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Maynard

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.140$50.704$56.639$63.088$53.465$65.427$67.277$64.627
Tổng GDP$870,5 Tr$1,1 T$1,4 T$1,5 T$1,3 T$1,6 T$1,7 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Maynard

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maynard199,355 tn19 tn36,880.6 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maynard
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)199,355 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)36,880.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.384.8 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
9/26/103:28 AM3.1599.5 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM366.7 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM358.6 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.159.4 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.184.3 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.363.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.768.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.499.5 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM37.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.