Danh mục tại Mastic Beach

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngNgân hàng thực phẩmNhà thờTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănThợ điệnThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuTất cả thức ăn và đồ uốngCửa hàng vật nuôi và vật nuôiThợ KhóaAtm củaCác nha sĩVăn phòng y tếY táHiệu làm tócNgười giữ vật nuôi
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mastic Beach

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà5424 years
Nhà hàng4623 years
Ngành xây dựng khác3435 years
Sức khoẻ và y tế3317 years
Bất Động Sản3025 years
Mua sắm2223 years
Sửa chữa xe hơi2126 years
Tôn giáo1836 years
Quản lí đoàn thể1823 years
Mua Sắm Khác1629 years
Cửa hàng điện tử1523 years
Nhà Thầu Chính1428 years
Thẩm mỹ viện1419 years
Giáo dục trung học13
Công việc xã hội12
Các tổ chức thành viên khác1236 years

Thông tin về Mastic Beach

Khu vực4.6 mi²
Dân số13.855
Dân số nam6.883 (49.7%)
Dân số nữ6.972 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.2%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 34.5, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$76.408 (2022)
Mã Vùng631
Các vùng lân cậnMastic Beach, Mastic, Shirley, Cove Neck, Bohemia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.76677, -72.85205
Mã Bưu Chính11951

Bản đồ Mastic Beach

Bản đồ tương tác

Dân số Mastic Beach

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.98813.37513.88314.74513.85513.89614.330
Mật độ dân số3.019,1 / mi²2.886,8 / mi²2.996,4 / mi²3.182,4 / mi²2.990,4 / mi²2.999,2 / mi²3.092,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mastic Beach từ 2000 đến 2020

Giảm 0.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mastic Beach-1%+3.6%-0.2%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mastic Beach

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mastic Beach35 yrs35.5 yrs34.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mastic Beach

Mật độ dân số: 2.990 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mastic Beach13.8554,633 sq mi2.990 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mastic Beach

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mastic Beach

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mastic Beach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mastic Beach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mastic Beach

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.175$43.848$58.471$62.833$60.177$67.238$70.806$76.408
Tổng GDP$1,4 T$1,8 T$2,5 T$2,8 T$2,7 T$3,1 T$3,3 T$3,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mastic Beach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mastic Beach227,526 tn16.42 tn49,107.5 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mastic Beach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)227,526 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)49,107.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/9/1911:22 AM3.0484 km7,060 m51km SE of Southampton, New Yorkusgs.gov
10/28/918:58 PM369.8 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.685.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/822:14 PM391.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.848.3 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM362.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.160.3 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.199.5 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.598.8 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.