Danh mục tại Massapequa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ làm sạch vải thảmHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chức
Hiển thị 1-50 của 458

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Massapequa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế75328 years
Bất Động Sản29126 years
Nhà hàng24426 years
Các nha sĩ20134 years
Mua sắm18929 years
Xây dựng các tòa nhà17529 years
Luật sư hợp pháp15530 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật13730 years
Cửa hàng quần áo13434 years
Ngành xây dựng khác13327 years
Thẩm mỹ viện11520 years
Cửa hàng điện tử11329 years
Quản lí đoàn thể10724 years
Tiệm cắt tóc10323 years
Nhân viên kế toán9232 years
Dịch vụ tài chính8830 years

Thông tin về Massapequa

Khu vực3.8 mi²
Dân số21.358
Dân số nam10.429 (48.8%)
Dân số nữ10.929 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.7%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 43.6)
Mã Vùng516, 631
Các vùng lân cậnMassapequa, East Massapequa, North Massapequa, South Farmingdale, Harbor Green
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.68066, -73.47429
Mã Bưu Chính11758

Bản đồ Massapequa

Bản đồ tương tác

Dân số Massapequa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.45019.17920.58920.38221.358
Mật độ dân số4.287,3 / mi²4.998,6 / mi²5.366,1 / mi²5.312,1 / mi²5.566,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Massapequa từ 2000 đến 2015

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Massapequa+23.9%+6.3%-1%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Massapequa

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Massapequa42.6 yrs43.6 yrs41.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Massapequa

Mật độ dân số: 5.567 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Massapequa21.3583,837 sq mi5.567 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Massapequa

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Massapequa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Massapequa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Massapequa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Massapequa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Massapequa382,601 tn17.91 tn99,716.5 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Massapequa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)382,601 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)99,716.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.181.5 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM344.1 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.644.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM398.2 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.891.6 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM387.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.186.9 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.187.1 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.577.9 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.148.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.