Danh mục tại Maspeth

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn sản phẩm giấyGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ nội thấtNhững chỗ bán sĩ khácThợ làm đồ nội thấtXưởng bánh bán buônCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ phân phốiDịch vụ phòng cháy chữa cháy
Hiển thị 1-50 của 285

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maspeth

Thông tin về Maspeth

Khu vực2.8 mi²
Dân số39.203
Dân số nam19.228 (49.0%)
Dân số nữ19.975 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.1%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37, Nữ: 39.5)
Mã Vùng718, 917
Các vùng lân cậnMaspeth, Northwestern Queens, Queens, Flushing, East Williamsburg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.72316, -73.91264
Mã Bưu Chính11378

Bản đồ Maspeth

Bản đồ tương tác

Dân số Maspeth

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số43.30147.35946.18245.53139.20339.28240.647
Mật độ dân số15.206,7 / mi²16.631,8 / mi²16.218,4 / mi²15.989,8 / mi²13.767,5 / mi²13.795,2 / mi²14.274,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maspeth từ 2000 đến 2020

Giảm 15.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maspeth-9.5%-17.2%-15.1%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maspeth

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maspeth38.2 yrs39.5 yrs37 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maspeth

Mật độ dân số: 13.768 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maspeth39.2032,848 sq mi13.768 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maspeth

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maspeth

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maspeth

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Maspeth

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maspeth480,865 tn12.27 tn168,872.7 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maspeth
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)480,865 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)168,872.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.154 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM347.7 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.629.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM394.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.150 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.553.7 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.113.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.394.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.876.3 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.149.7 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.