Danh mục tại Mars Hill
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường đại họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà Phê
Hiển thị 1-50 của 107
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mars Hill
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 28 years |
| Tôn giáo | 36 | 41 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 35 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 33 | 25 years |
| Nhà hàng | 31 | 26 years |
| Bất Động Sản | 29 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 24 | 31 years |
| Chỗ ở khác | 23 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 30 years |
| Mua sắm | 17 | 24 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 14 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 13 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 13 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 12 | — |
| Trạm xăng | 12 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 23 years |
Thông tin về Mars Hill
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 1.750 |
| Dân số nam | 845 (48.3%) |
| Dân số nữ | 905 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +101.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.4% |
| Độ tuổi trung bình | 24 tuổi (Nam: 23.2, Nữ: 25.1) |
| Mã Vùng | 828 |
| Các vùng lân cận | Mars Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.82650, -82.54930 |
| Mã Bưu Chính | 28754 |
Bản đồ Mars Hill
Bản đồ tương tác
Dân số Mars Hill
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 870 | 1.372 | 1.757 | 1.880 | 1.750 | 1.936 | 2.224 |
| Mật độ dân số | 439,7 / mi² | 693,4 / mi² | 887,9 / mi² | 950,1 / mi² | 884,4 / mi² | 978,4 / mi² | 1.123,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mars Hill từ 2000 đến 2020
Giảm 0.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mars Hill | +101.1% | +27.6% | -0.4% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mars Hill
Tuổi trung vị: 24 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mars Hill | 24 yrs | 25.1 yrs | 23.2 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mars Hill
Mật độ dân số: 884 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mars Hill | 1.750 | 1,979 sq mi | 884 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mars Hill
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mars Hill
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mars Hill
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mars Hill | 35,435 tn | 20.25 tn | 17,907.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mars Hill
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,435 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,907.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/18 | 10:32 PM | 3.1 | 91.9 km | 21,170 m | 10km WSW of Bean Station, Tennessee | usgs.gov |
| 12/15/14 | 6:44 AM | 3 | 96.4 km | 13,160 m | 16km N of Lenoir, North Carolina | usgs.gov |
| 11/24/12 | 11:03 AM | 3 | 86.6 km | 7,020 m | 7km NE of Sevierville, Tennessee | usgs.gov |
| 12/18/08 | 12:05 AM | 3.3 | 97.3 km | 9,540 m | 6km SSW of New Market, Tennessee | usgs.gov |
| 8/4/07 | 10:04 AM | 3 | 56.3 km | 8,940 m | 12km ENE of Lake Lure, North Carolina | usgs.gov |
| 6/16/06 | 12:57 AM | 3.4 | 68.7 km | 1,370 m | 9km W of Maggie Valley, North Carolina | usgs.gov |
| 8/25/05 | 3:09 AM | 3.7 | 23 km | 7,870 m | 13km NW of Marshall, North Carolina | usgs.gov |
| 7/26/01 | 5:26 AM | 3.2 | 92.7 km | 17,080 m | 11km S of New Market, Tennessee | usgs.gov |
| 7/7/95 | 9:01 PM | 3.1 | 97.7 km | 11,600 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 1/1/93 | 5:08 AM | 3 | 41.9 km | 3,500 m | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


