Danh mục tại Erwin

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtThợ hànCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làĐài phát thanhCơ sở tôn giáoDịch vụ thưGiáo hội trưởng lãoNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcTrường tiểu học công lậpĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burger
Hiển thị 1-50 của 123

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erwin

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12126 years
Tôn giáo6262 years
Nhà hàng5731 years
Quản lí công chúng3260 years
Xây dựng các tòa nhà3132 years
Mua sắm2931 years
Sửa chữa xe hơi2828 years
Mua Sắm Khác2629 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2530 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2572 years
Nghĩa trang và nhà xác22
Ngành xây dựng khác2224 years
Trạm xăng20
Các nha sĩ19
Bất Động Sản1730 years

Thông tin về Erwin

Khu vực4.0 mi²
Dân số5.896
Dân số nam2.789 (47.3%)
Dân số nữ3.107 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+72.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.9%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 44.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.364 (2022)
Mã Vùng423
Các vùng lân cậnErwin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.14511, -82.41681
Mã Bưu Chính37650

Bản đồ Erwin

Bản đồ tương tác

Dân số Erwin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.4244.7295.9506.1775.8966.3486.889
Mật độ dân số854,8 / mi²1.180,5 / mi²1.485,3 / mi²1.542 / mi²1.471,9 / mi²1.584,7 / mi²1.719,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erwin từ 2000 đến 2020

Giảm 0.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erwin+72.2%+24.7%-0.9%
Tennessee
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erwin

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erwin43.3 yrs44.9 yrs41.5 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erwin

Mật độ dân số: 1.472 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erwin5.8964,006 sq mi1.472 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erwin

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erwin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erwin

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.358$33.108$39.646$42.255$47.041$39.169$43.260$50.364
Tổng GDP$101,8 Tr$138,6 Tr$173,8 Tr$188,7 Tr$216,7 Tr$183,1 Tr$210,8 Tr$252,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Erwin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erwin109,886 tn18.64 tn27,431.7 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erwin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)109,886 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,431.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1810:32 PM3.189.1 km21,170 m10km WSW of Bean Station, Tennesseeusgs.gov
12/15/146:44 AM381.4 km13,160 m16km N of Lenoir, North Carolinausgs.gov
8/4/0710:04 AM378.9 km8,940 m12km ENE of Lake Lure, North Carolinausgs.gov
6/16/0612:57 AM3.499.9 km1,370 m9km W of Maggie Valley, North Carolinausgs.gov
8/25/053:09 AM3.745.1 km7,870 m13km NW of Marshall, North Carolinausgs.gov
4/13/014:36 PM393.2 km0 meastern Tennesseeusgs.gov
7/7/959:01 PM3.163.8 km11,600 meastern Tennesseeusgs.gov
2/12/942:40 AM3.481.7 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
1/1/935:08 AM341.9 km3,500 mNorth Carolinausgs.gov
11/8/9010:08 AM3.297.1 km1,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.