Danh mục tại Marksville

Cho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tế bầnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần xây tườngThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh Mỳ
Hiển thị 1-50 của 128

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marksville

Thông tin về Marksville

Khu vực4.8 mi²
Dân số4.636
Dân số nam2.273 (49.0%)
Dân số nữ2.363 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.1%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 39.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$28.894 (2022)
Mã Vùng318
Các vùng lân cậnMarksville, Mansura, Downtown Alexandria, Highland-Stoner Hill, Southwestern Alexandria
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ31.12797, -92.06624
Mã Bưu Chính71351

Bản đồ Marksville

Bản đồ tương tác

Dân số Marksville

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.9925.4625.5945.6264.6364.4414.279
Mật độ dân số1.050,1 / mi²1.149 / mi²1.176,7 / mi²1.183,5 / mi²975,2 / mi²934,2 / mi²900,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marksville từ 2000 đến 2020

Giảm 17.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marksville-7.1%-15.1%-17.1%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marksville

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marksville36.1 yrs39.2 yrs33.5 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marksville

Mật độ dân số: 975 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marksville4.6364,754 sq mi975 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marksville

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Marksville

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marksville

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marksville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Marksville

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.845$28.489$33.228$38.560$41.444$35.984$32.073$28.894
Tổng GDP$153,3 Tr$207,8 Tr$241,5 Tr$288,3 Tr$308,9 Tr$262,3 Tr$217,2 Tr$192,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Marksville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marksville72,401 tn15.62 tn15,229.9 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marksville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,401 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,229.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.