Danh mục tại Marceline
Sơn và sửa chữa thân xeTrạm xăngNgười trồng trọtNhà thờTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà hàngAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmCác nha sĩNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCông viên công cộng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marceline
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 19 | 24 years |
| Nhà hàng | 16 | 19 years |
| Tôn giáo | 15 | 66 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 29 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 12 | 37 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 53 years |
| Giáo dục | 12 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 12 | 26 years |
| Tài chính khác | 11 | 108 years |
| Dịch vụ tài chính | 11 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Bất Động Sản | 9 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 9 | 24 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 9 | — |
| Các nha sĩ | 8 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | — |
| Trị liệu cột sống | 7 | — |
| Bán sỉ máy móc | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 6 | — |
| Bảo tàng | 6 | — |
Thông tin về Marceline
| Khu vực | 3.4 mi² |
| Dân số | 2.177 |
| Dân số nam | 1.018 (46.8%) |
| Dân số nữ | 1.159 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +58.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.7% |
| Độ tuổi trung bình | 39.9 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 41.5) |
| Mã Vùng | 660 |
| Các vùng lân cận | Marceline |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.71197, -92.94825 |
| Mã Bưu Chính | 64658 |
Bản đồ Marceline
Bản đồ tương tác
Dân số Marceline
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.373 | 1.945 | 2.384 | 2.099 | 2.177 | 2.254 | 2.320 |
| Mật độ dân số | 409,3 / mi² | 579,9 / mi² | 710,7 / mi² | 625,8 / mi² | 649 / mi² | 672 / mi² | 691,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Marceline từ 2000 đến 2020
Giảm 8.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marceline | +58.6% | +11.9% | -8.7% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Marceline
Tuổi trung vị: 39.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marceline | 39.9 yrs | 41.5 yrs | 38.3 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Marceline
Mật độ dân số: 649 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marceline | 2.177 | 3,354 sq mi | 649 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Marceline
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marceline
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Marceline
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marceline | 43,095 tn | 19.8 tn | 12,847.7 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marceline
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 43,095 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,847.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


