Danh mục tại Macon, Georgia

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tô
Hiển thị 1-50 của 1257

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Macon, Georgia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,35528 years
Luật sư hợp pháp1,22131 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,16432 years
Bất Động Sản1,04529 years
Nhà hàng95630 years
Mua sắm73833 years
Tôn giáo70744 years
Xây dựng các tòa nhà56528 years
Dịch vụ tài chính54735 years
Quản lí đoàn thể46528 years
Tài chính khác46449 years
Nhân viên kế toán45829 years
Thẩm mỹ viện44423 years
Sửa chữa xe hơi41431 years
Mua Sắm Khác40829 years
Các nha sĩ40233 years

Thông tin về Macon, Georgia

Khu vực56.7 mi²
Dân số85.194
Dân số nam39.328 (46.2%)
Dân số nữ45.866 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+179.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.8%
Độ tuổi trung bình33.6 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 35.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.050 (2022)
Mã Vùng478, 912
Các vùng lân cậnMacon, Beall's Hill, Downtown Macon, East Macon, Pleasant Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.84069, -83.63240
Mã Bưu Chính3120131202312033120431205More

Bản đồ Macon, Georgia

Bản đồ tương tác

Dân số Macon, Georgia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.44559.62690.44090.55285.19485.74188.717
Mật độ dân số536,9 / mi²1.051,4 / mi²1.594,8 / mi²1.596,8 / mi²1.502,3 / mi²1.512 / mi²1.564,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Macon, Georgia từ 2000 đến 2020

Giảm 5.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Macon, Georgia+179.8%+42.9%-5.8%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Macon, Georgia

Tuổi trung vị: 33.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Macon, Georgia33.6 yrs35.6 yrs31.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Macon, Georgia

Mật độ dân số: 1.502 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Macon, Georgia85.19456,71 sq mi1.502 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Macon, Georgia

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Macon, Georgia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Macon, Georgia

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Macon, Georgia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Macon, Georgia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Macon, Georgia

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.051$39.258$44.171$39.270$35.946$31.732$32.710$38.050
Tổng GDP$4 T$4,3 T$4,9 T$4,4 T$4,1 T$3,4 T$3,5 T$4,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Macon, Georgia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Macon, Georgia1,354,846 tn15.9 tn23,891.3 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Macon, Georgia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,354,846 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,891.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/7/0912:27 AM3.261.8 km6,870 m19km WNW of Sandersville, Georgiausgs.gov
4/4/098:45 PM3.157.7 km0 m15km N of Milledgeville, Georgiausgs.gov
1/18/0010:19 PM3.542.6 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/26/832:07 PM3.527.2 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
3/5/148:05 PM4.574.2 kmGeorgia, USAusgs.gov

Macon, Georgia

Macon, Georgia là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang Georgia, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người.

Trang Wikipedia về Macon, Georgia
Hình ảnh về Macon, Georgia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.