Doanh nghiệp tại Maple Valley, Washington

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 14,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 13,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13%
 Công nghiệp: 10,3%
 Y học: 7,7%
 Nhà hàng: 5,7%
 Dịch vụ địa phương: 5,2%
 Khác: 29,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi4625,9 năm4.02,0
Trạm xăng1631,1 năm3.80,7
Thẩm mỹ viện2916,8 năm4.21,3
Tiệm cắt tóc2518,6 năm4.11,1
Công việc xã hội1525,9 năm4.50,6
Giáo dục khác1520,1 năm4.30,6
Công Ty Tín Dụng4150,4 năm3.21,8
Tài chính khác15129 năm4.20,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2442,5 năm4.41,0
Bất Động Sản4417,2 năm4.31,9
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1819,3 năm3.90,8
Lắp đặt điện2323,6 năm3.31,0
Ngành xây dựng khác4825,2 năm4.22,1
Nhà Thầu Chính11823,2 năm4.45,1
Xây dựng cảnh quan2323,6 năm4.41,0
Xây dựng nhà ở1927,7 năm4.70,8
Bán sỉ máy móc1830,2 năm4.50,8
Bán sỉ vật liệu xây dựng1521,3 năm4.40,6
Các tổ chức thành viên khác1625,8 năm4.40,7
Xây dựng các tòa nhà5528,4 năm4.32,4
Dịch vụ cá nhân1724,5 năm4.30,7
Nhiếp ảnh2023,3 năm4.90,9
Các nha sĩ3119 năm4.81,3
Phép vật lý liệu1719,7 năm4.70,7
Sức khoẻ và y tế10519,2 năm4.74,5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật194.10,8
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay1625,8 năm4.60,7
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật3119,8 năm3.21,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ1518,7 năm3.70,6
Nhân viên kế toán1630,7 năm4.30,7
Quản lí đoàn thể3117 năm4.11,3
Quảng Cáo và Tiếp Thị2017,9 năm5.00,9
Thiết kế đặc biệt2717,6 năm4.41,2
Nhà thờ2335,4 năm4.71,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu1731,6 năm4.20,7
Quán cà phê1526 năm4.40,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1850,5 năm4.30,8
Cửa hàng phần cứng1626,9 năm4.60,7
Cửa hàng điện tử2923,9 năm4.21,3
Mua Sắm Khác2528,2 năm4.41,1
Công viên công cộng154.60,6
Giáo dục thể chất1625,8 năm4.70,7
Trung tâm thể dục1521,9 năm4.20,6
Khu vực Maple Valley, Washington5,9 mi²
Dân số23113
Dân số nam11395 (49,3%)
Dân số nữ11718 (50,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +100,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15,6%
Độ tuổi trung bình34,6
Độ tuổi trung bình của nam giới34
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1
Mã Vùng206253360425
Các vùng lân cậnEast Renton Highlands, Maple Valley
Giờ địa phươngThứ Tư 02:59
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
FacebookHồ sơ Facebook
Vĩ độ & Kinh độ47.39272° / -122.04641°
Mã Bưu Chính98038

Maple Valley, Washington - Bản đồ

Dân số Maple Valley, Washington

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số11511161241999623113
Mật độ dân số1951 / mi²2733 / mi²3389 / mi²3917 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Maple Valley, Washington từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 15,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Maple Valley, Washington+100,8%+43,3%+15,6%
Tiểu bang Washington+78,3%+41,1%+20,1%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Maple Valley, Washington

Độ tuổi trung bình: 34,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maple Valley, Washington34,6 năm35,1 năm34 năm
Tiểu bang Washington37,9 năm38,9 năm36,9 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Maple Valley, Washington

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59979771975
5-9109710572155
10-1410959892085
15-198518371689
20-24468402871
25-295336091143
30-348289581787
35-39102310722096
40-44105411082162
45-49102610202046
50-547987681567
55-595305661096
60-64392433825
65-69252308560
70-74187212399
75-79134145279
80-8465115180
85 cộng64142206
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maple Valley, Washington

Mật độ dân số: 3917 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Maple Valley, Washington231135,9 mi²3917 / mi²
Tiểu bang Washington7,1 triệu71.298,4 mi²99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Maple Valley, Washington

Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maple Valley, Washington
 Mã Vùng 425: 72,7%
 Mã Vùng 206: 19,6%
 Mã Vùng 253: 5,5%
 Khác: 2,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maple Valley, Washington

 Vừa phải: 56,6%
 Không tốn kém: 37,2%
 Đắt: 5,5%
 Rất đắt: 0,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Maple Valley, Washington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maple Valley, Washington432.519 t18,7 t73.312 t/mi²
Tiểu bang Washington122.068.940 t17,2 t1.712 t/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 t17,6 t1.491 t/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Maple Valley, Washington

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)432.519 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,7 t
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (7)
Động đấtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/09/201515:223,8626,3 km18.830 m3km NE of North Bend, Washingtonusgs.gov
03/02/201412:293,0227,8 km23.808 m6km W of Federal Way, Washingtonusgs.gov
22/09/201113:223,24 km30.893 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov
23/07/201101:033,2536,8 km17.836 mWashingtonusgs.gov
25/05/201005:213,2433,1 km5.404 mPuget Sound region, Washingtonusgs.gov
19/06/200319:013,5129,3 km19.548 mPuget Sound region, Washingtonusgs.gov
31/07/200202:013,289,9 km59.618 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov
22/07/200200:273,119,8 km27.459 mWashingtonusgs.gov
14/02/200114:033,117,9 km6.294 mPuget Sound region, Washingtonusgs.gov
01/07/199922:223,126,8 km26.999 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Maple Valley, Washington

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Maple Valley, Washington

Maple Valley là một thành phố nằm trong quận King thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.   ︎  Trang Wikipedia về Maple Valley, Washington

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.