Danh mục tại Lynnfield

Cửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công sànNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 183

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lynnfield

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Luật sư hợp pháp12325 years
Bất Động Sản11827 years
Sức khoẻ và y tế8430 years
Dịch vụ tài chính6831 years
Quản lí đoàn thể6725 years
Xây dựng các tòa nhà5829 years
Nhà hàng5530 years
Nhân viên kế toán4623 years
Các nha sĩ4326 years
Cửa hàng quần áo4041 years
Cửa hàng điện tử3920 years
Mua sắm3430 years
Tài chính khác3263 years
Công Ty Tín Dụng2520 years
Ngành xây dựng khác2519 years
Tiệm cắt tóc2322 years

Thông tin về Lynnfield

Khu vực10.5 mi²
Dân số12.473
Dân số nam6.092 (48.8%)
Dân số nữ6.381 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.5%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 45.4)
Mã Vùng781
Các vùng lân cậnNorth Saugus, West Peabody, Montrose, Lynnfield, South Peabody
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.53898, -71.04811
Mã Bưu Chính01940

Bản đồ Lynnfield

Bản đồ tương tác

Dân số Lynnfield

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.03611.26311.71311.91512.473
Mật độ dân số958,3 / mi²1.075,4 / mi²1.118,4 / mi²1.137,7 / mi²1.191 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lynnfield từ 2000 đến 2015

Tăng 1.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lynnfield+18.7%+5.8%+1.7%
Massachusetts+20%+9.8%+3.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lynnfield

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lynnfield44.5 yrs45.4 yrs43.5 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lynnfield

Mật độ dân số: 1.191 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lynnfield12.47310,47 sq mi1.191 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lynnfield

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lynnfield

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lynnfield

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lynnfield

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lynnfield

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lynnfield

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lynnfield248,374 tn19.91 tn23,715.6 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lynnfield
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)248,374 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,715.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/26/103:28 AM3.1597.7 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM352.3 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM333.7 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.133.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.195.7 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.398.3 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.497.3 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM337.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM374.6 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
7/28/7911:29 PM3.598.7 km5,000 mMaineusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.