Danh mục tại Boston

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp thiết bị kéo xeNhà môi giới ô tôSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThân xe, Sơn và KínhThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ hàng điện tửBán sỉ kim loạiBán sỉ máy móc
Hiển thị 1-50 của 1838

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế28,10927 years
Luật sư hợp pháp20,59328 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8,86330 years
Quản lí đoàn thể4,27423 years
Bất Động Sản4,23125 years
Nhà hàng3,98525 years
Dịch vụ tài chính2,23328 years
Các nha sĩ2,18327 years
Cửa hàng điện tử2,16221 years
Mua sắm1,90531 years

Thông tin về Boston

Khu vực51.1 mi²
Dân số628.353
Dân số nam301.465 (48.0%)
Dân số nữ326.888 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.2%
Độ tuổi trung bình31.1 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 31.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$130.881 (2022)
Mã Vùng339, 508, 617, 774
Các vùng lân cậnDowntown, Fenway/Kenmore, West End, Harrison Lenox, Back Bay East
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.35843, -71.05977
Mã Bưu Chính0210102108021090211002111More

Bản đồ Boston

Bản đồ tương tác

Dân số Boston

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số435.431546.519591.579621.988628.353632.028652.982
Mật độ dân số8.519,4 / mi²10.692,9 / mi²11.574,6 / mi²12.169,5 / mi²12.294,1 / mi²12.366 / mi²12.775,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Boston từ 2000 đến 2020

Tăng 6.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Boston+44.3%+15%+6.2%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Boston

Tuổi trung vị: 31.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boston31.1 yrs31.7 yrs30.5 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boston

Mật độ dân số: 12.294 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Boston628.35351,11 sq mi12.294 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Boston

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Boston

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Boston

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Boston

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Boston

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$75.572$75.556$90.266$97.737$111.029$115.508$118.074$130.881
Tổng GDP$49,1 T$53,4 T$69,2 T$76,4 T$89,2 T$94,1 T$98,2 T$109,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Boston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boston8,461,027 tn13.47 tn165,544.6 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,461,027 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)165,544.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.397.2 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/27/002:49 PM371.9 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM353.8 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.153.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.175.8 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.395.4 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM383.8 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM339.3 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM354.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.164.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Boston

Boston (phát âm tiếng Anh: /ˈbɒstən/) là thủ phủ và thành phố lớn nhất của Thịnh vượng chung Massachusetts tại Hoa Kỳ. Boston cũng đóng vai trò là quận lỵ của quận Suffolk. Boston là thành phố lớn nhất tại khu vực New England, thị khu có diện tích 48 dặm vuông..

Trang Wikipedia về Boston
Hình ảnh về Boston

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.