Danh mục tại Lusby
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữBưu điệnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưGiáo hội Giám lýHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp ba
Hiển thị 1-50 của 128
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lusby
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Du lịch và đi lại | 69 | 41 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 52 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 50 | 28 years |
| Nhà hàng | 44 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 41 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 40 | 23 years |
| Lắp đặt điện | 30 | 23 years |
| Bất Động Sản | 29 | 29 years |
| Xây dựng cảnh quan | 25 | 22 years |
| Mua sắm | 25 | 23 years |
| Tôn giáo | 23 | 42 years |
| Dịch vụ tài chính | 19 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 26 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 16 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 22 years |
| Thể thao và giải trí | 16 | — |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 26 years |
Thông tin về Lusby
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 2.089 |
| Dân số nam | 1.025 (49.1%) |
| Dân số nữ | 1.064 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.2% |
| Độ tuổi trung bình | 36.8 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 37.9) |
| Mã Vùng | 301, 410 |
| Các vùng lân cận | Solomons |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.41068, -76.45523 |
| Mã Bưu Chính | 20657 |
Bản đồ Lusby
Bản đồ tương tác
Dân số Lusby
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.408 | 1.851 | 1.568 | 2.012 | 2.089 |
| Mật độ dân số | 693 / mi² | 532,7 / mi² | 451,2 / mi² | 579 / mi² | 601,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Lusby từ 2000 đến 2015
Tăng 28.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lusby | -16.4% | +8.7% | +28.3% |
| Maryland | +47.6% | +25.8% | +12.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lusby
Tuổi trung vị: 36.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lusby | 36.8 yrs | 37.9 yrs | 35.6 yrs |
| Maryland | 38.2 yrs | 39.6 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lusby
Mật độ dân số: 601 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lusby | 2.089 | 3,475 sq mi | 601 / mi² |
| Maryland | 6 million | 12.405,9 sq mi | 483 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lusby
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lusby
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lusby
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lusby
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lusby | 37,047 tn | 17.73 tn | 10,661.1 tons/mi² |
| Maryland | 98,007,598 tn | 16.37 tn | 7,900.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lusby
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,047 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,661.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

