Danh mục tại Leonardtown

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp nội thất âm tườngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính phủ liên bangTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 198

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leonardtown

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế33225 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật11525 years
Quản lí công chúng6333 years
Luật sư hợp pháp6336 years
Nhà hàng6227 years
Xây dựng các tòa nhà5528 years
Bất Động Sản5127 years
Mua sắm4831 years
Quản lí đoàn thể3622 years
Các nha sĩ3528 years
Giáo dục3429 years
Du lịch và đi lại3436 years
Phép vật lý liệu32

Thông tin về Leonardtown

Khu vực3.2 mi²
Dân số2.432
Dân số nam1.209 (49.7%)
Dân số nữ1.223 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.2%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 40.9)
Mã Vùng202, 240, 301
Các vùng lân cậnSouthern Maryland, Leonardtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.29124, -76.63579
Mã Bưu Chính20650

Bản đồ Leonardtown

Bản đồ tương tác

Dân số Leonardtown

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.0442.1712.4043.1872.4322.4222.353
Mật độ dân số632,1 / mi²671,4 / mi²743,4 / mi²985,6 / mi²752,1 / mi²749 / mi²727,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leonardtown từ 2000 đến 2020

Tăng 1.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leonardtown+19%+12%+1.2%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leonardtown

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leonardtown38.8 yrs40.9 yrs36.9 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leonardtown

Mật độ dân số: 752 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leonardtown2.4323,234 sq mi752 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leonardtown

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Leonardtown

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Leonardtown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Leonardtown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leonardtown46,348 tn19.06 tn14,333.2 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leonardtown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,348 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,333.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/2/108:17 PM391.5 km19,200 m10km NNW of Ashland, Virginiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.