Danh mục tại Ludlow

Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngChính quyền thành phố / địa phươngNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường dạy khiêu vũTrường dạy võ thuậtTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quan
Hiển thị 1-50 của 146

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ludlow

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14727 years
Xây dựng các tòa nhà8732 years
Nhà hàng7933 years
Các nha sĩ5940 years
Sửa chữa xe hơi4830 years
Bất Động Sản4327 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4128 years
Mua sắm4032 years
Quản lí đoàn thể3825 years
Ngành xây dựng khác3730 years
Thẩm mỹ viện3623 years
Quản lí công chúng3630 years
Tiệm cắt tóc3428 years
Xây dựng cảnh quan3430 years
Mua Sắm Khác3232 years
Tài chính khác3066 years
Tôn giáo2747 years
Giáo dục2351 years

Thông tin về Ludlow

Khu vực10.7 mi²
Dân số3.058
Dân số nam1.525 (49.9%)
Dân số nữ1.533 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.3%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 42.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$97.551 (2022)
Mã Vùng413
Các vùng lân cậnLudlow, Metro Center, Depot Village, Indian Orchard, Boston Road
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.16009, -72.47592

Bản đồ Ludlow

Bản đồ tương tác

Dân số Ludlow

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.1782.2372.4222.5243.0583.2613.345
Mật độ dân số203,3 / mi²208,8 / mi²226,1 / mi²235,6 / mi²285,4 / mi²304,4 / mi²312,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ludlow từ 2000 đến 2020

Tăng 26.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ludlow+40.4%+36.7%+26.3%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ludlow

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ludlow41.7 yrs42.2 yrs41.2 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ludlow

Mật độ dân số: 285 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ludlow3.05810,71 sq mi285 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ludlow

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ludlow

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ludlow

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ludlow

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ludlow

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$54.384$53.649$56.770$65.326$74.747$103.347$81.983$97.551
Tổng GDP$469,1 Tr$418,9 Tr$419,6 Tr$482,7 Tr$587,3 Tr$904,7 Tr$752,9 Tr$923,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ludlow

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ludlow54,767 tn17.91 tn5,111.6 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ludlow
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,767 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,111.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.366 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
6/16/004:02 AM3.329.2 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.330.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.726.5 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM388.4 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM372.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM398.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.199.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.