Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lower Lake

Thông tin về Lower Lake

Khu vực2.7 mi²
Dân số1.492
Dân số nam736 (49.3%)
Dân số nữ756 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.3%
Độ tuổi trung bình47.8 tuổi (Nam: 46.8, Nữ: 48.4)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnLower Lake
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.91045, -122.61026
Mã Bưu Chính95457

Bản đồ Lower Lake

Bản đồ tương tác

Dân số Lower Lake

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3021.0641.1911.3681.4921.5771.604
Mật độ dân số490,5 / mi²400,8 / mi²448,7 / mi²515,4 / mi²562,1 / mi²594,1 / mi²604,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lower Lake từ 2000 đến 2020

Tăng 25.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lower Lake+14.6%+40.2%+25.3%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lower Lake

Tuổi trung vị: 47.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lower Lake47.8 yrs48.4 yrs46.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lower Lake

Mật độ dân số: 562 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lower Lake1.4922,654 sq mi562 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lower Lake

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lower Lake

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lower Lake

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lower Lake27,101 tn18.16 tn10,209.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lower Lake
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,101 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,209.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/3/193:04 PM3.096.3 km3,430 m6km WSW of Lower Lake, CAusgs.gov
4/7/187:37 AM3.4916.5 km760 m4km W of Cobb, CAusgs.gov
4/17/178:31 PM3.7318 km1,350 m2km E of The Geysers, Californiausgs.gov
2/21/1712:57 AM4.1616.7 km1,320 m2km NE of The Geysers, Californiausgs.gov
6/21/168:37 PM3.3416.4 km1,820 m3km W of Cobb, Californiausgs.gov
3/20/167:30 PM3.0515.6 km840 m4km WNW of Cobb, Californiausgs.gov
3/19/169:20 PM3.7314.5 km1,530 m4km NW of Cobb, Californiausgs.gov
7/22/152:55 AM3.0516.6 km1,703 m3km W of Cobb, Californiausgs.gov
4/25/154:05 PM3.2816.8 km1,764 m3km S of Cobb, Californiausgs.gov
1/2/149:32 AM3.2517.8 km1,333 m1km NE of The Geysers, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.