Danh mục tại Clearlake

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹ
Hiển thị 1-50 của 116

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clearlake

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18631 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8433 years
Bất Động Sản7132 years
Mua sắm5433 years
Nhà hàng5225 years
Sửa chữa xe hơi3933 years
Tôn giáo3445 years
Các nha sĩ3432 years
Xây dựng các tòa nhà3330 years
Mua Sắm Khác3232 years
Công việc xã hội3026 years
Tài chính khác2945 years
Chỗ ở khác2340 years

Thông tin về Clearlake

Khu vực10.8 mi²
Dân số14.348
Dân số nam7.190 (50.1%)
Dân số nữ7.158 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.2%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 40.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$250.091 (2022)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnClearlake Highlands, Downtown, Clearlake Southwest, Clearlake Northwest, Clearlake Avenues
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.95823, -122.62637
Mã Bưu Chính9542295424

Bản đồ Clearlake

Bản đồ tương tác

Dân số Clearlake

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.86712.19013.63915.67814.34815.14515.379
Mật độ dân số1.378,3 / mi²1.130,1 / mi²1.264,4 / mi²1.453,5 / mi²1.330,2 / mi²1.404 / mi²1.425,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clearlake từ 2000 đến 2020

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clearlake-3.5%+17.7%+5.2%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clearlake

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clearlake38.9 yrs40.2 yrs37.6 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clearlake

Mật độ dân số: 1.330 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clearlake14.34810,79 sq mi1.330 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clearlake

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Clearlake

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Clearlake

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Clearlake

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Clearlake

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$98.979$105.064$132.198$149.941$134.413$177.562$212.285$250.091
Tổng GDP$328,6 Tr$361,2 Tr$499,5 Tr$634,6 Tr$593,8 Tr$846,9 Tr$997,2 Tr$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Clearlake

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clearlake236,062 tn16.45 tn21,884.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clearlake
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)236,062 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,884.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (9.9)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/3/193:04 PM3.098.4 km3,430 m6km WSW of Lower Lake, CAusgs.gov
4/7/187:37 AM3.4919.1 km760 m4km W of Cobb, CAusgs.gov
2/21/1712:57 AM4.1620.4 km1,320 m2km NE of The Geysers, Californiausgs.gov
6/21/168:37 PM3.3419.2 km1,820 m3km W of Cobb, Californiausgs.gov
5/16/166:26 AM319.8 km0 m3km W of Cobb, Californiausgs.gov
3/20/167:30 PM3.0517.9 km840 m4km WNW of Cobb, Californiausgs.gov
3/19/169:20 PM3.7316.7 km1,530 m4km NW of Cobb, Californiausgs.gov
7/22/152:55 AM3.0519.5 km1,703 m3km W of Cobb, Californiausgs.gov
4/25/154:05 PM3.2820.8 km1,764 m3km S of Cobb, Californiausgs.gov
9/22/128:23 AM3.118.6 km244 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.