Danh mục tại Louisa

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyĐài phát thanhDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng món nướngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê thiết bịExterminators và kiểm soát dịch hạiAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKê khai thuếKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngBác sĩ nội khoaBác sĩ tâm thần họcBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngTrợ lý bác sĩTrung tâm cai nghiệnVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộCửa hàng bán buônCửa hàng giảm giáCửa hàng một giá một đô laCửa hàng quà tặngCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaTiệm thuốc láCông viên công cộngCửa hàng hồ thể thaoKhu vực cắm trạiCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Louisa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế10926 years4.1
Mua sắm8939 years4.3
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4626 years4.1
Tôn giáo3152 years4.6
Nhà thờ2855 years4.6
Quản lí công chúng2840 years3.1
Nhà hàng2640 years4.2
Mua Sắm Khác2233 years4
Giáo dục1829 years3.1
Trạm xăng1727 years4.2
Bất Động Sản1740 years4.6
Sửa chữa xe hơi1631 years4.3
Thẩm mỹ viện1423 years4.2
Cửa hàng tiện lợi1326 years4.2
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1228 years4
Luật sư hợp pháp1246 years4.8
Phụ Tùng Xe1137 years4.2
Công việc xã hội1125 years3.8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1141 years4.1
Tài chính khác1028 years4
Công Ty Tín Dụng928 years5
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật925 years3.5
Nhà Thầu Chính925 years4.5
Atm của94.1
Cơ quan chính phủ862 years3.2
Ngân hàng83.9
Tòa án của pháp luật859 years2.1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa833 years4
Nhân viên kế toán84
Bệnh viện820 years4.2
Phòng khám y tế826 years4.1
Cửa Hàng Bách Hóa853 years4
Học chung830 years5
Giáo dục trung học734 years3.1
Trường tiểu học và tiểu học735 years3.1
Xây dựng các tòa nhà725 years4.7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc741 years4.6
Tiệm cắt tóc725 years4.2
Đại lý xe cũ723 years3.7
Đại Lý Xe Mới719 years3.8
Nghĩa trang và nhà xác747 years4.8
Quà tặng, thẻ, vật tư bên74.3
Bán sỉ máy móc754 years3.7
Trợ giúp cư trú64.1
Các nha sĩ63.7
Tất cả thức ăn và đồ uống64.2
Ô tô628 years3.8
Các công ty di chuyển629 years4
Hiển thị 1-25 của 48

Thông tin về Louisa

Khu vực1.7 mi²
Dân số2.498
Dân số nam1.124 (45.0%)
Dân số nữ1.374 (55.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.6%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 40.2)
Mã Vùng304, 606
Các vùng lân cậnLouisa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.11425, -82.60321
Mã Bưu Chính41230

Bản đồ Louisa

Bản đồ tương tác

Dân số Louisa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0592.2002.4122.4432.498
Mật độ dân số1.236,6 / mi²1.321,3 / mi²1.448,6 / mi²1.467,2 / mi²1.500,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Louisa từ 2000 đến 2015

Tăng 1.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Louisa+18.6%+11%+1.3%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Louisa

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Louisa37.7 yrs40.2 yrs34.7 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Louisa

Mật độ dân số: 1.500 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Louisa2.4981,665 sq mi1.500 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Louisa

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Louisa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Louisa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Louisa43,716 tn17.5 tn26,255 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Louisa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,716 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,255 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/24/091:42 PM3.382.5 km5,000 m13km NW of Gallipolis, Ohiousgs.gov
6/28/916:34 PM3.283.9 km5,000 mWest Virginiausgs.gov
9/8/9012:03 AM3.399.1 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov
8/17/832:04 PM3.146.3 km10,000 m13km SSW of Greenup, Kentuckyusgs.gov
8/17/832:03 PM3.542.4 km11,900 meastern Kentuckyusgs.gov
11/9/799:29 PM3.641.8 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
5/17/016:00 AM4.278.6 kmOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.