Danh mục tại Logan

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ sơn bột tĩnh điệnDịch vụ sửa chữa máy móc
Hiển thị 1-50 của 743

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Logan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế84329 years
Bất Động Sản49427 years
Nhà hàng31928 years
Quản lí đoàn thể30723 years
Mua sắm28231 years
Cửa hàng điện tử22930 years
Luật sư hợp pháp20825 years
Xây dựng các tòa nhà20830 years
Dịch vụ tài chính19627 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18929 years
Các nha sĩ16632 years
Tài chính khác16445 years
Giáo dục16040 years
Sửa chữa xe hơi14429 years
Tôn giáo14342 years
Ngành xây dựng khác14328 years

Thông tin về Logan

Khu vực18.5 mi²
Dân số42.612
Dân số nam21.047 (49.4%)
Dân số nữ21.565 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+102.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.1%
Độ tuổi trung bình24.2 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 23.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$98.907 (2022)
Mã Vùng435, 801
Các vùng lân cậnAdams, Ellis, Bridger, Woodruff, Wilson
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ41.73549, -111.83439
Mã Bưu Chính84321843228432384341

Bản đồ Logan

Bản đồ tương tác

Dân số Logan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.00030.58939.04152.62242.61237.09735.138
Mật độ dân số1.133,1 / mi²1.650,5 / mi²2.106,6 / mi²2.839,4 / mi²2.299,3 / mi²2.001,7 / mi²1.896 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Logan từ 2000 đến 2020

Tăng 9.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Logan+102.9%+39.3%+9.1%
Utah
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Logan

Tuổi trung vị: 24.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Logan24.2 yrs23.8 yrs24.7 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Logan

Mật độ dân số: 2.299 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Logan42.61218,53 sq mi2.299 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Logan

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Logan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Logan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Logan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Logan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Logan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.593$35.962$46.396$59.379$63.148$47.446$34.743$98.907
Tổng GDP$63,7 Tr$100,5 Tr$139,8 Tr$188 Tr$234,9 Tr$165,1 Tr$114,3 Tr$308,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Logan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Logan580,481 tn13.62 tn31,321.7 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Logan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)580,481 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,321.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/17/134:19 PM3.6319.3 km11,400 m14km ESE of Hyrum, Utahusgs.gov
5/29/131:32 PM3.1242.4 km890 m18km NW of Garland, Utahusgs.gov
7/13/127:53 PM3.719.6 km2,500 mUtahusgs.gov
7/13/127:53 PM3.5319.8 km5,690 mUtahusgs.gov
12/19/114:51 PM322.1 km6,400 mUtahusgs.gov
12/19/114:51 PM322.7 km200 mUtahusgs.gov
7/26/113:38 AM3.6542 km70 msouthern Idahousgs.gov
7/26/113:38 AM3.541.7 km1,100 msouthern Idahousgs.gov
1/12/1110:04 PM3.149.1 km3,200 msouthern Idahousgs.gov
1/12/1110:04 PM3.149 km5,480 msouthern Idahousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.