Danh mục tại Hyde Park
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTư vấn phần mềmNhà máy bê tôngNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần xây tườngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhCông ty đầu tưCông ty mẹDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpBác sĩ thực hành tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộNhà khoKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hyde Park
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 33 | 27 years |
| Bất Động Sản | 21 | 37 years |
| Ngành xây dựng khác | 20 | 39 years |
| Quản lí đoàn thể | 19 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | 30 years |
| Tôn giáo | 11 | — |
| Mua sắm | 10 | — |
| Cửa hàng điện tử | 9 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
| Bán sỉ máy móc | 8 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 7 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 6 | — |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
Thông tin về Hyde Park
| Khu vực | 4.5 mi² |
| Dân số | 3.753 |
| Dân số nam | 1.895 (50.5%) |
| Dân số nữ | 1.858 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +133.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.2% |
| Độ tuổi trung bình | 28.1 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 28.5) |
| Mã Vùng | 435 |
| Các vùng lân cận | Ellis, Bridger, Woodruff |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.79882, -111.81911 |
| Mã Bưu Chính | 84318 |
Bản đồ Hyde Park
Bản đồ tương tác
Dân số Hyde Park
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.605 | 2.344 | 2.997 | 4.059 | 3.753 | 3.269 | 3.095 |
| Mật độ dân số | 355,7 / mi² | 519,4 / mi² | 664,1 / mi² | 899,5 / mi² | 831,7 / mi² | 724,4 / mi² | 685,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Hyde Park từ 2000 đến 2020
Tăng 25.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hyde Park | +133.8% | +60.1% | +25.2% |
| Utah | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hyde Park
Tuổi trung vị: 28.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hyde Park | 28.1 yrs | 28.5 yrs | 27.7 yrs |
| Utah | 29.2 yrs | 29.7 yrs | 28.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hyde Park
Mật độ dân số: 832 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hyde Park | 3.753 | 4,513 sq mi | 832 / mi² |
| Utah | 3,1 million | 84.897,8 sq mi | 36 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hyde Park
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hyde Park
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hyde Park
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hyde Park | 55,580 tn | 14.81 tn | 12,316.8 tons/mi² |
| Utah | 53,484,552 tn | 17.51 tn | 630 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hyde Park
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,580 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,316.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/21/18 | 1:34 PM | 3.21 | 74.8 km | 11,020 m | 21km NW of Montpelier, Idaho | usgs.gov |
| 10/17/13 | 4:19 PM | 3.63 | 24.5 km | 11,400 m | 14km ESE of Hyrum, Utah | usgs.gov |
| 5/29/13 | 1:32 PM | 3.12 | 42.2 km | 890 m | 18km NW of Garland, Utah | usgs.gov |
| 7/13/12 | 7:53 PM | 3.7 | 13.9 km | 2,500 m | Utah | usgs.gov |
| 7/13/12 | 7:53 PM | 3.53 | 14 km | 5,690 m | Utah | usgs.gov |
| 12/19/11 | 4:51 PM | 3 | 19.3 km | 6,400 m | Utah | usgs.gov |
| 12/19/11 | 4:51 PM | 3 | 19.8 km | 200 m | Utah | usgs.gov |
| 7/26/11 | 3:38 AM | 3.65 | 35.5 km | 70 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 7/26/11 | 3:38 AM | 3.5 | 35.2 km | 1,100 m | southern Idaho | usgs.gov |
| 1/26/11 | 5:10 AM | 3.7 | 74.3 km | 5,800 m | southern Idaho | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

