Danh mục tại Locust

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhạc cụBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngThợ cây cảnhThợ Khóa
Hiển thị 1-50 của 100

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Locust

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế4132 years
Nhà hàng3324 years
Bất Động Sản3122 years
Sửa chữa xe hơi2628 years
Mua sắm2538 years
Xây dựng các tòa nhà2428 years
Tôn giáo2258 years
Tài chính khác1783 years
Ngành xây dựng khác16
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc15
Cửa hàng điện tử1523 years
Quản lí đoàn thể1416 years
Tiệm cắt tóc1324 years
Các nha sĩ12
Ô tô12
Mua Sắm Khác1129 years
Nhân viên kế toán1130 years

Thông tin về Locust

Khu vực8.0 mi²
Dân số2.663
Dân số nam1.300 (48.8%)
Dân số nữ1.363 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.1%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 40, Nữ: 42.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.514 (2022)
Mã Vùng704
Các vùng lân cậnDowntown Locust, Locust, Eastland, Ballantyne, Hickory Ridge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.25987, -80.42534
Mã Bưu Chính28097

Bản đồ Locust

Bản đồ tương tác

Dân số Locust

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.5022.1222.7762.9912.6632.9833.440
Mật độ dân số187,5 / mi²264,9 / mi²346,5 / mi²373,3 / mi²332,4 / mi²372,3 / mi²429,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Locust từ 2000 đến 2020

Giảm 4.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Locust+77.3%+25.5%-4.1%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Locust

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Locust41.4 yrs42.5 yrs40 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Locust

Mật độ dân số: 332 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Locust2.6638,01 sq mi332 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Locust

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Locust

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Locust

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Locust

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Locust

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.122$42.481$43.945$42.962$40.658$53.995$59.140$51.514
Tổng GDP$104,6 Tr$98,8 Tr$110,2 Tr$118 Tr$126,5 Tr$173,7 Tr$197,2 Tr$179,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Locust

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Locust49,004 tn18.4 tn6,116.6 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Locust
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)49,004 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,116.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/5/982:31 AM3.243.4 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
4/13/989:56 AM3.572.2 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
10/27/592:07 AM3.986.8 kmSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.