Danh mục tại Concord, California

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tô
Hiển thị 1-50 của 1009

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Concord, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,35529 years
Nhà hàng71027 years
Bất Động Sản66529 years
Xây dựng các tòa nhà64129 years
Quản lí đoàn thể60825 years
Mua sắm53230 years
Các nha sĩ51334 years
Sửa chữa xe hơi42328 years
Ngành xây dựng khác37729 years
Công việc xã hội34528 years
Dịch vụ tài chính34029 years
Cửa hàng điện tử31027 years
Luật sư hợp pháp30829 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật30833 years
Tài chính khác30457 years
Tiệm cắt tóc27424 years

Thông tin về Concord, California

Khu vực30.5 mi²
Dân số132.629
Dân số nam65.909 (49.7%)
Dân số nữ66.720 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.9%
Độ tuổi trung bình36.9 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 38.5)
Mã Vùng209, 415, 510, 707
Các vùng lân cậnNorth Concord, Monument Corridor, Downtown Concord, Concord Valley, Southern Concord
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.97798, -122.03107
Mã Bưu Chính9451894519945209452194522More

Bản đồ Concord, California

Bản đồ tương tác

Dân số Concord, California

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số79.569101.278110.648126.661132.629
Mật độ dân số2.608,6 / mi²3.320,4 / mi²3.627,6 / mi²4.152,5 / mi²4.348,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Concord, California từ 2000 đến 2015

Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Concord, California+59.2%+25.1%+14.5%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Concord, California

Tuổi trung vị: 36.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Concord, California36.9 yrs38.5 yrs35.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Concord, California

Mật độ dân số: 4.348 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Concord, California132.62930,5 sq mi4.348 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Concord, California

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Concord, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Concord, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Concord, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Concord, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Concord, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Concord, California2,070,960 tn15.61 tn67,895.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Concord, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,070,960 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)67,895.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/27/199:36 AM3.373.2 km17,420 m2km NE of Pacheco, CAusgs.gov
5/30/1810:57 PM32.4 km15,630 m2km ESE of Pacheco, CAusgs.gov
4/30/1811:55 AM3.312.2 km6,050 m5km NE of Alamo, CAusgs.gov
2/23/188:19 PM3.5117.3 km6,160 m2km ENE of Danville, CAusgs.gov
2/23/188:19 PM3.3917.1 km5,980 m2km ENE of Danville, CAusgs.gov
2/23/181:28 PM3.3117.5 km6,930 m2km ENE of Danville, CAusgs.gov
5/6/152:32 PM3.511.7 km12,120 m1km NNE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/6/152:01 PM3.032.8 km13,910 m1km NE of Pleasant Hill, Californiausgs.gov
5/3/1510:13 PM3.641.7 km13,140 m2km SW of Concord, Californiausgs.gov
10/26/1110:44 PM318.5 km8,729 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Concord, California

Concord, California là một thành phố thuộc quận Contra Costa trong tiểu bang California, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 30,546 dặm vuông Anh (79,11 km2). Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 122.067 người, là thành phố đông dân thứ 20..

Trang Wikipedia về Concord, California
Hình ảnh về Concord, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.