Danh mục tại Little Neck

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngChương trình ngoại khóaDịch vụ thưGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTTư vấn phần mềmDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpDịch vụ gia sưGiáo dụcNhạc việnTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường dạy khiêu vũTrường mầm nonTrường nghệ thuậtĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh chân dungBánh Pizza
Hiển thị 1-50 của 135

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Little Neck

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18227 years
Nhà hàng13426 years
Bất Động Sản10628 years
Mua sắm7727 years
Các nha sĩ7225 years
Hệ thống bảo vệ5326 years
Quản lí đoàn thể5328 years
Cửa hàng điện tử5026 years
Ngành xây dựng khác4632 years
Luật sư hợp pháp4129 years
Thợ Khóa3921 years
Xây dựng các tòa nhà3427 years
Thẩm mỹ viện3420 years
Giáo dục3425 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3232 years
Tôn giáo3232 years

Thông tin về Little Neck

Khu vực0.9 mi²
Dân số10.541
Dân số nam4.991 (47.3%)
Dân số nữ5.550 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.4%
Độ tuổi trung bình46.3 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 47.9)
Mã Vùng347, 718, 917
Các vùng lân cậnLittle Neck, Alley Park, Douglaston Hill, Queens, Northeastern Queens
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.76205, -73.73819
Mã Bưu Chính110051136211363

Bản đồ Little Neck

Bản đồ tương tác

Dân số Little Neck

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.50610.42910.19810.03910.54110.55110.887
Mật độ dân số10.646,7 / mi²11.680,4 / mi²11.421,7 / mi²11.243,6 / mi²11.805,9 / mi²11.817,1 / mi²12.193,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Little Neck từ 2000 đến 2020

Tăng 3.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Little Neck+10.9%+1.1%+3.4%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Little Neck

Tuổi trung vị: 46.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Little Neck46.3 yrs47.9 yrs44.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Little Neck

Mật độ dân số: 11.806 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Little Neck10.5410,893 sq mi11.806 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Little Neck

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Little Neck

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Little Neck

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Little Neck

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Little Neck169,763 tn16.11 tn190,133.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Little Neck
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)169,763 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)190,133.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.167.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM336.8 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.625.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM388.2 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM395.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.195.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.164.8 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.566.2 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.125 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.391.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.