Danh mục tại Lithonia

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThân xe, Sơn và KínhThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócBán sỉ máy mócCông nghiệp gỗCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 717

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lithonia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế59221 years
Bất Động Sản48222 years
Quản lí đoàn thể41620 years
Nhà hàng33027 years
Mua sắm28827 years
Xây dựng các tòa nhà28827 years
Sửa chữa xe hơi28521 years
Cửa hàng quần áo25323 years
Thẩm mỹ viện24818 years
Tôn giáo22335 years
Tiệm cắt tóc21521 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện19919 years
Cửa hàng điện tử18728 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật16825 years
Mua Sắm Khác16225 years
Dịch vụ kinh doanh14820 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại14623 years
Ngành xây dựng khác14128 years

Thông tin về Lithonia

Khu vực0.8 mi²
Dân số1.123
Dân số nam498 (44.3%)
Dân số nữ625 (55.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-33.5%
Độ tuổi trung bình34.5 tuổi (Nam: 31.1, Nữ: 37.1)
Mã Vùng404, 678, 770
Các vùng lân cậnLithonia, Downtown, Downtown Atlanta, Buckhead, Midtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.71233, -84.10519
Mã Bưu Chính3003830058

Bản đồ Lithonia

Bản đồ tương tác

Dân số Lithonia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7781.3171.6881.7591.1231.1541.166
Mật độ dân số948,2 / mi²1.605,2 / mi²2.057,4 / mi²2.143,9 / mi²1.368,7 / mi²1.406,5 / mi²1.421,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lithonia từ 2000 đến 2020

Giảm 33.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lithonia+44.3%-14.7%-33.5%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lithonia

Tuổi trung vị: 34.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lithonia34.5 yrs37.1 yrs31.1 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lithonia

Mật độ dân số: 1.369 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lithonia1.1230,82 sq mi1.369 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lithonia

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lithonia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lithonia

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lithonia

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lithonia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lithonia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lithonia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lithonia19,201 tn17.1 tn23,403 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lithonia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,201 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,403 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/148:05 PM4.560.9 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.