Danh mục tại Decatur, Illinois

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe DodgeĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ sửa chữa thủy lựcGia công kim loại
Hiển thị 1-50 của 735

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Decatur, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,40529 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật47032 years
Nhà hàng38530 years
Luật sư hợp pháp37637 years
Bất Động Sản35034 years
Mua sắm34833 years
Tôn giáo33751 years
Xây dựng các tòa nhà28135 years
Sửa chữa xe hơi21735 years
Tài chính khác21441 years
Quản lí đoàn thể21127 years
Dịch vụ tài chính19937 years
Công việc xã hội18231 years
Thẩm mỹ viện18226 years
Quản lí công chúng16250 years
Các nha sĩ16235 years
Mua Sắm Khác15637 years

Thông tin về Decatur, Illinois

Khu vực46.9 mi²
Dân số67.747
Dân số nam31.820 (47.0%)
Dân số nữ35.927 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.2%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 41.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.606 (2022)
Mã Vùng217
Các vùng lân cậnNear Westside, Decatur Central Business District, GM Square, Decatur, Hess Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ39.84031, -88.95480
Mã Bưu Chính6192562521625226252362524More

Bản đồ Decatur, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Decatur, Illinois

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số56.01666.74478.91673.76367.74767.09963.087
Mật độ dân số1.193,5 / mi²1.422 / mi²1.681,4 / mi²1.571,6 / mi²1.443,4 / mi²1.429,6 / mi²1.344,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Decatur, Illinois từ 2000 đến 2020

Giảm 14.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Decatur, Illinois+20.9%+1.5%-14.2%
Illinois
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Decatur, Illinois

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Decatur, Illinois39.9 yrs41.3 yrs38.4 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Decatur, Illinois

Mật độ dân số: 1.443 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Decatur, Illinois67.74746,94 sq mi1.443 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Decatur, Illinois

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Decatur, Illinois

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Decatur, Illinois

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Decatur, Illinois

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Decatur, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Decatur, Illinois

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.418$39.800$45.484$46.368$56.975$51.726$49.487$54.606
Tổng GDP$1,8 T$1,9 T$2,1 T$2,1 T$2,5 T$2,2 T$2 T$2,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Decatur, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Decatur, Illinois1,269,680 tn18.74 tn27,051.6 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Decatur, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,269,680 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,051.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/29/931:56 PM3.289.9 km5,000 m9km NE of Vandalia, Illinoisusgs.gov
3/13/876:37 PM3.292.1 km1,100 m10km SE of Hillsboro, Illinoisusgs.gov
7/19/094:34 AM4.897.8 kmIllinoisusgs.gov

Decatur, Illinois

Decatur (phát âm /dəˈkeɪtər/) là một thành phố ở tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Thành phố này thuộc quận Macon. Thành phố có diện tích km2, dân số là 81.500 người (thời điểm năm 2000).

Trang Wikipedia về Decatur, Illinois
Hình ảnh về Decatur, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.