Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Licking

Thông tin về Licking

Khu vực2.2 mi²
Dân số3.320
Dân số nam2.461 (74.1%)
Dân số nữ859 (25.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+60.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.7%
Độ tuổi trung bình34.9 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 40.5)
Mã Vùng573
Các vùng lân cậnLicking
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.49949, -91.85710
Mã Bưu Chính65542

Bản đồ Licking

Bản đồ tương tác

Dân số Licking

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0742.4492.7743.2863.320
Mật độ dân số955 / mi²1.127,6 / mi²1.277,3 / mi²1.513 / mi²1.528,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Licking từ 2000 đến 2015

Tăng 18.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Licking+58.4%+34.2%+18.5%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Licking

Tuổi trung vị: 34.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Licking34.9 yrs40.5 yrs34.2 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Licking

Mật độ dân số: 1.529 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Licking3.3202,172 sq mi1.529 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Licking

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Licking

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Licking

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Licking

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Licking60,432 tn18.2 tn27,825.5 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Licking
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)60,432 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,825.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/035:09 AM3.781.8 km70 m20km WNW of Alton, Missouriusgs.gov
1/21/9211:36 AM3.190.7 km5,000 mMissouriusgs.gov
7/7/919:24 PM3.994 km7,800 m15km W of Alton, Missouriusgs.gov
3/18/904:22 PM394.9 km900 m9km W of Alton, Missouriusgs.gov
5/20/8811:06 PM3.475 km5,000 m15km WNW of Hartville, Missouriusgs.gov
7/30/847:33 AM390 km7,100 m17km SW of Potosi, Missouriusgs.gov
7/10/832:54 AM392.9 km5,800 m14km NNE of Van Buren, Missouriusgs.gov
7/8/839:41 AM392.6 km10,300 m13km NNE of Van Buren, Missouriusgs.gov
5/25/8110:50 PM384.5 km1,100 m20km E of West Plains, Missouriusgs.gov
12/11/767:05 AM4.297.7 km0 mMissouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.