Danh mục tại Leonia
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũTrạm xăngCửa hàng quần áoTiệm giặt khôChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnSản xuất phim, tivi và videoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Hàn QuốcQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ sửa chữa máy lạnhThợ cây cảnhThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tư
Hiển thị 1-50 của 98
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leonia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 61 | 30 years |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | 23 years |
| Nhà hàng | 44 | 29 years |
| Bất Động Sản | 38 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 36 | 31 years |
| Mua sắm | 36 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 24 | 29 years |
| Tôn giáo | 23 | 57 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 23 | — |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 26 years |
| Giáo dục | 20 | 48 years |
| Dịch vụ tài chính | 20 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 35 years |
| Các nha sĩ | 17 | — |
| Thợ Khóa | 16 | — |
Thông tin về Leonia
| Khu vực | 1.6 mi² |
| Dân số | 11.288 |
| Dân số nam | 5.379 (47.6%) |
| Dân số nữ | 5.909 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +76.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.5 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 43.8) |
| Mã Vùng | 201 |
| Các vùng lân cận | Fort Lee, engle |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.86149, -73.98819 |
| Mã Bưu Chính | 07605 |
Bản đồ Leonia
Bản đồ tương tác
Dân số Leonia
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.401 | 8.422 | 9.255 | 9.462 | 11.288 | 11.438 | 11.915 |
| Mật độ dân số | 3.900,8 / mi² | 5.132,4 / mi² | 5.640,1 / mi² | 5.766,2 / mi² | 6.879 / mi² | 6.970,4 / mi² | 7.261,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Leonia từ 2000 đến 2020
Tăng 22% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Leonia | +76.3% | +34% | +22% |
| New Jersey | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Leonia
Tuổi trung vị: 42.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Leonia | 42.5 yrs | 43.8 yrs | 41.1 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Leonia
Mật độ dân số: 6.879 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Leonia | 11.288 | 1,641 sq mi | 6.879 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Leonia
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Leonia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Leonia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Leonia | 186,773 tn | 16.55 tn | 113,821 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leonia
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 186,773 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 113,821 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 98.5 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 62.9 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 41.6 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 18.7 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 81.7 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 46.2 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 64.4 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 7.7 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 78.9 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/23/57 | 7:02 PM | 3.8 | 74.5 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

