Danh mục tại Lemoore

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngCăn cứ hải quânCăn cứ quân sựDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điện mặt trờiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhPhòng tắm nam công cộngPhòng tắm nữ công cộngTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 196

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lemoore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế15559 years
Nhà hàng11431 years
Bất Động Sản9532 years
Các nha sĩ6234 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6131 years
Mua sắm5828 years
Xây dựng các tòa nhà4325 years
Tài chính khác4171 years
Trạm xăng4129 years
Tôn giáo4046 years
Mua Sắm Khác4033 years
Sửa chữa xe hơi3333 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại3236 years
Quản lí công chúng3160 years
Atm của30
Tiệm cắt tóc3024 years
Thể thao và giải trí30

Thông tin về Lemoore

Khu vực8.6 mi²
Dân số26.455
Dân số nam13.166 (49.8%)
Dân số nữ13.289 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.8%
Độ tuổi trung bình28.7 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 29.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$63.321 (2022)
Mã Vùng559
Các vùng lân cậnLemoore, West Fresno, Central Visalia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ36.30078, -119.78291
Mã Bưu Chính9324593246

Bản đồ Lemoore

Bản đồ tương tác

Dân số Lemoore

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.05020.29920.53226.10826.45527.95628.389
Mật độ dân số1.984,7 / mi²2.362,9 / mi²2.390 / mi²3.039,1 / mi²3.079,5 / mi²3.254,2 / mi²3.304,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lemoore từ 2000 đến 2020

Tăng 28.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lemoore+55.2%+30.3%+28.8%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lemoore

Tuổi trung vị: 28.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lemoore28.7 yrs29.7 yrs27.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lemoore

Mật độ dân số: 3.080 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lemoore26.4558,59 sq mi3.080 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lemoore

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lemoore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lemoore

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lemoore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lemoore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lemoore

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.128$31.678$41.199$47.490$41.420$45.798$52.957$63.321
Tổng GDP$15 Tr$15,4 Tr$22,5 Tr$30,6 Tr$29,1 Tr$35,9 Tr$41 Tr$52 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lemoore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lemoore342,693 tn12.95 tn39,890.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lemoore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)342,693 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)39,890.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtTrung bình (5.5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/5/186:43 AM3.4829 km22,460 m18km WSW of Corcoran, CAusgs.gov
4/22/177:41 PM3.0932.5 km9,700 m9km SSE of Huron, Californiausgs.gov
9/17/169:41 AM3.1939 km17,650 m6km NNE of Avenal, Californiausgs.gov
9/7/121:23 PM4.0627.9 km10,012 mCentral Californiausgs.gov
9/7/121:22 PM3.6832.1 km14,352 mCentral Californiausgs.gov
10/6/082:48 PM322.3 km14,869 mCentral Californiausgs.gov
4/2/068:16 AM3.0838.4 km21,662 mCentral Californiausgs.gov
12/31/059:31 PM3.9236.4 km25,082 mCentral Californiausgs.gov
12/8/0511:42 AM3.4233.9 km21,484 mCentral Californiausgs.gov
1/30/051:23 PM3.0835.5 km9,201 mCentral Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.