Danh mục tại Hanford

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nhà vệ sinh di độngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp thiết bị an toàn
Hiển thị 1-50 của 510

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hanford

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế71728 years
Nhà hàng26831 years
Các nha sĩ25133 years
Bất Động Sản22231 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22027 years
Mua sắm20932 years
Sửa chữa xe hơi16932 years
Luật sư hợp pháp15431 years
Xây dựng các tòa nhà11929 years
Tôn giáo11748 years
Mua Sắm Khác11630 years
Công việc xã hội11029 years
Tài chính khác10153 years
Thẩm mỹ viện9621 years
Quản lí công chúng9444 years

Thông tin về Hanford

Khu vực16.6 mi²
Dân số55.347
Dân số nam27.151 (49.1%)
Dân số nữ28.196 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.6%
Độ tuổi trung bình31 tuổi (Nam: 29.9, Nữ: 32.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$63.321 (2022)
Mã Vùng209, 559
Các vùng lân cậnHanford, Woodward Park, Central Fresno, Fresno High-Roeding, McLane
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ36.32745, -119.64568
Mã Bưu Chính9323093232

Bản đồ Hanford

Bản đồ tương tác

Dân số Hanford

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số37.69045.04945.51557.52255.34758.48859.390
Mật độ dân số2.273,5 / mi²2.717,4 / mi²2.745,5 / mi²3.469,7 / mi²3.338,5 / mi²3.528 / mi²3.582,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hanford từ 2000 đến 2020

Tăng 21.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hanford+46.8%+22.9%+21.6%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hanford

Tuổi trung vị: 31 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hanford31 yrs32.1 yrs29.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hanford

Mật độ dân số: 3.339 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hanford55.34716,58 sq mi3.339 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hanford

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hanford

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hanford

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hanford

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hanford

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.128$31.678$41.199$47.490$41.420$45.798$52.957$63.321
Tổng GDP$80,7 Tr$83,7 Tr$121,9 Tr$171,3 Tr$159,1 Tr$192,8 Tr$220,1 Tr$268,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hanford

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hanford707,729 tn12.79 tn42,690.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hanford
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)707,729 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,690.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/5/186:43 AM3.4833.1 km22,460 m18km WSW of Corcoran, CAusgs.gov
4/22/177:41 PM3.0944.4 km9,700 m9km SSE of Huron, Californiausgs.gov
6/25/142:34 PM3.3255 km7,336 m23km SE of Kettleman City, Californiausgs.gov
6/25/1410:12 AM3.0655.4 km9,063 m23km SE of Kettleman City, Californiausgs.gov
6/25/143:56 AM3.1354.5 km8,326 m22km SE of Kettleman City, Californiausgs.gov
9/7/121:23 PM4.0639.2 km10,012 mCentral Californiausgs.gov
9/7/121:22 PM3.6843.9 km14,352 mCentral Californiausgs.gov
10/6/082:48 PM330 km14,869 mCentral Californiausgs.gov
4/2/068:16 AM3.0845.4 km21,662 mCentral Californiausgs.gov
12/31/059:31 PM3.9242.5 km25,082 mCentral Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.