Danh mục tại Lemmon
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngChăn nuôi và trồng trọtNgười trồng trọtNuôi trồngChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờTổ chức cựu chiến binhTổ chức phi lợi nhuậnNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcCông viên tiểu bangĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịAtm củaCông đoàn tín dụngCông ty bảo hiểmKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNhà cung cấp Bảo hiểmNghĩa trangPhép vật lý liệuHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônTrại gia súcCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lemmon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 20 | — |
| Tôn giáo | 17 | 44 years |
| Nhà hàng | 16 | 19 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 34 years |
| Giáo dục | 15 | — |
| Quản lí công chúng | 14 | — |
| Nhân viên kế toán | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 11 | 34 years |
| Mua sắm | 11 | 34 years |
| Công viên công cộng | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | — |
| Trang Trại và Trại Chăn Nuôi | 9 | — |
| Luật sư hợp pháp | 9 | 33 years |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Dịch vụ tài chính | 8 | — |
| Công việc xã hội | 8 | — |
| Trạm xăng | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 6 | — |
| Trị liệu cột sống | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — |
| Tài chính khác | 6 | — |
Thông tin về Lemmon
| Khu vực | 1.1 mi² |
| Dân số | 1.211 |
| Dân số nam | 580 (47.9%) |
| Dân số nữ | 631 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.7% |
| Độ tuổi trung bình | 51.4 tuổi (Nam: 49.4, Nữ: 52.8) |
| Mã Vùng | 605, 701 |
| Các vùng lân cận | Lemmon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.94083, -102.15932 |
| Mã Bưu Chính | 57638 |
Bản đồ Lemmon
Bản đồ tương tác
Dân số Lemmon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 699 | 978 | 1.371 | 1.124 | 1.211 |
| Mật độ dân số | 629,7 / mi² | 881 / mi² | 1.235,1 / mi² | 1.012,6 / mi² | 1.090,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Lemmon từ 2000 đến 2015
Giảm 18% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lemmon | +60.8% | +14.9% | -18% |
| Nam Dakota | +35.2% | +21.7% | +11.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lemmon
Tuổi trung vị: 51.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lemmon | 51.4 yrs | 52.8 yrs | 49.4 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lemmon
Mật độ dân số: 1.091 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lemmon | 1.211 | 1,11 sq mi | 1.091 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lemmon
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lemmon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lemmon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lemmon | 3,051 tn | 2.52 tn | 2,748.1 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lemmon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,051 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 2,748.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


