Danh mục tại Bowman
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChăn nuôi và trồng trọtMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà máy lọc dầuThợ hànĐài phát thanhNhà thờTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngAtm củaCông ty bảo hiểmKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngNhà hoạch định tài chínhBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám y tếTrị liệu cột sốngHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpHiệp hội chung và thương mạiCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợi
Hiển thị 1-50 của 56
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bowman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 32 | — |
| Nhà hàng | 20 | 29 years |
| Dịch vụ tài chính | 20 | — |
| Quản lí công chúng | 18 | 56 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 34 years |
| Tôn giáo | 12 | 41 years |
| Tài chính khác | 11 | 65 years |
| Giáo dục | 10 | — |
| Mua sắm | 9 | — |
| Chỗ ở khác | 8 | 28 years |
| Dịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệm | 7 | — |
| Bất Động Sản | 7 | 17 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 7 | 23 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
| Các nha sĩ | 7 | — |
| Sân bay | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | 29 years |
| Trạm xăng | 7 | — |
Thông tin về Bowman
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 1.501 |
| Dân số nam | 730 (48.6%) |
| Dân số nữ | 771 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.8% |
| Độ tuổi trung bình | 49.8 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 52.1) |
| Mã Vùng | 605, 701 |
| Các vùng lân cận | Bowman |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.18306, -103.39491 |
Bản đồ Bowman
Bản đồ tương tác
Dân số Bowman
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.049 | 1.306 | 1.576 | 1.486 | 1.501 |
| Mật độ dân số | 679,2 / mi² | 845,6 / mi² | 1.020,5 / mi² | 962,2 / mi² | 971,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bowman từ 2000 đến 2015
Giảm 5.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bowman | +41.7% | +13.8% | -5.7% |
| Bắc Dakota | +20.9% | +13.1% | +6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bowman
Tuổi trung vị: 49.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bowman | 49.8 yrs | 52.1 yrs | 46.3 yrs |
| Bắc Dakota | 37.1 yrs | 38.7 yrs | 35.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bowman
Mật độ dân số: 972 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bowman | 1.501 | 1,544 sq mi | 972 / mi² |
| Bắc Dakota | 681.824 | 70.698,3 sq mi | 9,6 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bowman
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bowman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bowman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bowman | 32,090 tn | 21.38 tn | 20,778.3 tons/mi² |
| Bắc Dakota | 13,690,735 tn | 20.08 tn | 193.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bowman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,090 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,778.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


