Danh mục tại Leeds, Alabama

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngXưởng in lụaCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanDịch vụ giặt làHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phố
Hiển thị 1-50 của 223

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leeds, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm8928 years
Nhà hàng8335 years
Xây dựng các tòa nhà7125 years
Tôn giáo6860 years
Cửa hàng quần áo6150 years
Bất Động Sản4927 years
Sửa chữa xe hơi4725 years
Ngành xây dựng khác4728 years
Ô tô4633 years
Sức khoẻ và y tế4618 years
Quản lí đoàn thể4125 years
Tài chính khác3761 years
Mua Sắm Khác3732 years
Các nha sĩ2929 years

Thông tin về Leeds, Alabama

Khu vực22.8 mi²
Dân số12.615
Dân số nam6.048 (47.9%)
Dân số nữ6.567 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.2%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 40.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.078 (2022)
Mã Vùng205
Các vùng lân cậnLeeds, Overton, Liberty Highlands, Moody, Crestline
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.54816, -86.54443
Mã Bưu Chính35094

Bản đồ Leeds, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Leeds, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.1349.88411.45011.89412.61512.98413.471
Mật độ dân số356,7 / mi²433,4 / mi²502,1 / mi²521,6 / mi²553,2 / mi²569,4 / mi²590,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leeds, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leeds, Alabama+55.1%+27.6%+10.2%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leeds, Alabama

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leeds, Alabama38.9 yrs40.5 yrs37.3 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leeds, Alabama

Mật độ dân số: 553 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leeds, Alabama12.61522,8 sq mi553 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leeds, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Leeds, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leeds, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Leeds, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Leeds, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.033$42.029$47.683$55.024$51.355$54.456$56.131$64.078
Tổng GDP$863,8 Tr$921,9 Tr$1,1 T$1,3 T$1,3 T$1,5 T$1,6 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Leeds, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leeds, Alabama235,421 tn18.66 tn10,323.6 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leeds, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)235,421 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,323.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/168:58 AM362.2 km1,980 m11km NNW of Lake View, Alabamausgs.gov
4/22/163:52 PM364.5 km1,100 mAlabamausgs.gov
9/13/1110:59 PM31.6 km19,200 m1km NNW of Leeds, Alabamausgs.gov
5/6/102:04 PM3.289.8 km5,000 mAlabamausgs.gov
4/21/0910:25 AM3.395 km12,700 m12km SSE of Centreville, Alabamausgs.gov
6/28/081:40 AM3.184.8 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/4/074:16 PM375.2 km5,000 mAlabamausgs.gov
8/19/0411:51 PM3.654.9 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/9/048:56 AM3.352.3 km5,000 mAlabamausgs.gov
11/28/9911:00 AM3.567.5 km1,000 mAlabamausgs.gov

Leeds, Alabama

Leeds là một thành phố thuộc quận Jefferson, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 11473 người, mật độ đạt 194 người/km².

Trang Wikipedia về Leeds, Alabama
Hình ảnh về Leeds, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.