Danh mục tại Leeds, Alabama
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leeds, Alabama
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 89 | 28 years |
| Nhà hàng | 83 | 35 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 71 | 25 years |
| Tôn giáo | 68 | 60 years |
| Cửa hàng quần áo | 61 | 50 years |
| Bất Động Sản | 49 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 47 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 47 | 28 years |
| Ô tô | 46 | 33 years |
| Sức khoẻ và y tế | 46 | 18 years |
| Quản lí đoàn thể | 41 | 25 years |
| Tài chính khác | 37 | 61 years |
| Mua Sắm Khác | 37 | 32 years |
| Các nha sĩ | 29 | 29 years |
Thông tin về Leeds, Alabama
| Khu vực | 22.8 mi² |
| Dân số | 12.615 |
| Dân số nam | 6.048 (47.9%) |
| Dân số nữ | 6.567 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +55.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 40.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $64.078 (2022) |
| Mã Vùng | 205 |
| Các vùng lân cận | Leeds, Overton, Liberty Highlands, Moody, Crestline |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.54816, -86.54443 |
| Mã Bưu Chính | 35094 |
Bản đồ Leeds, Alabama
Bản đồ tương tác
Dân số Leeds, Alabama
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.134 | 9.884 | 11.450 | 11.894 | 12.615 | 12.984 | 13.471 |
| Mật độ dân số | 356,7 / mi² | 433,4 / mi² | 502,1 / mi² | 521,6 / mi² | 553,2 / mi² | 569,4 / mi² | 590,7 / mi² |
Thay đổi dân số Leeds, Alabama từ 2000 đến 2020
Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Leeds, Alabama | +55.1% | +27.6% | +10.2% |
| Alabama | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Leeds, Alabama
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Leeds, Alabama | 38.9 yrs | 40.5 yrs | 37.3 yrs |
| Alabama | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Leeds, Alabama
Mật độ dân số: 553 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Leeds, Alabama | 12.615 | 22,8 sq mi | 553 / mi² |
| Alabama | 4,9 million | 52.420,1 sq mi | 93,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Leeds, Alabama
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Leeds, Alabama
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leeds, Alabama
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Leeds, Alabama
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Leeds, Alabama
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $41.033 | $42.029 | $47.683 | $55.024 | $51.355 | $54.456 | $56.131 | $64.078 |
| Tổng GDP | $863,8 Tr | $921,9 Tr | $1,1 T | $1,3 T | $1,3 T | $1,5 T | $1,6 T | $1,8 T |
Phát thải CO2 của Leeds, Alabama
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Leeds, Alabama | 235,421 tn | 18.66 tn | 10,323.6 tons/mi² |
| Alabama | 88,924,479 tn | 18.06 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 235,421 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,323.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/16 | 8:58 AM | 3 | 62.2 km | 1,980 m | 11km NNW of Lake View, Alabama | usgs.gov |
| 4/22/16 | 3:52 PM | 3 | 64.5 km | 1,100 m | Alabama | usgs.gov |
| 9/13/11 | 10:59 PM | 3 | 1.6 km | 19,200 m | 1km NNW of Leeds, Alabama | usgs.gov |
| 5/6/10 | 2:04 PM | 3.2 | 89.8 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 4/21/09 | 10:25 AM | 3.3 | 95 km | 12,700 m | 12km SSE of Centreville, Alabama | usgs.gov |
| 6/28/08 | 1:40 AM | 3.1 | 84.8 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 5/4/07 | 4:16 PM | 3 | 75.2 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 8/19/04 | 11:51 PM | 3.6 | 54.9 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 5/9/04 | 8:56 AM | 3.3 | 52.3 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 11/28/99 | 11:00 AM | 3.5 | 67.5 km | 1,000 m | Alabama | usgs.gov |
Leeds, Alabama
Leeds là một thành phố thuộc quận Jefferson, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 11473 người, mật độ đạt 194 người/km².
Trang Wikipedia về Leeds, Alabama
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


