Danh mục tại Lecanto
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnSở y tế công cộngTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrại hưu tríVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ trang trí cửa sổDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burgerNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe moócExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýGiấy Bảo LãnhKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpMôi giới tài chínhNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhNhân viên môi giới chứng khoánNhà tư vấn tài chínhBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpBác sĩ chuyên khoa niệuBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ chuyên khoa ung thưBác sĩ da liễuBác sĩ điều trị đauBác sĩ khoa nhiBác sĩ nhãn khoaBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàBệnh xáCác nha sĩChiropodists và podiatristsDịch vụ sức khỏe tâm thầnĐiều dưỡng cao cấpHọc chungKhoa chỉnh hìnhPhép vật lý liệuPhòng khám chỉnh hìnhPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểuTrợ lý bác sĩTrung tâm điều trị ung thưVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn & Cố vấnDịch vụ tư vấn tiếp thịTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán biển hiệuCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaVườn ươmChuồng nuôi ngựa thuêCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáPhòng tập thể dụcCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnTaxi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lecanto
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 206 | 29 years | 3.6 |
| Mua sắm | 97 | 29 years | 4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 87 | 29 years | 3.9 |
| Quản lí công chúng | 51 | 41 years | 3.4 |
| Nhà Thầu Chính | 50 | 32 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 38 | 27 years | 4.7 |
| Ngành xây dựng khác | 32 | 36 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 36 years | 4 |
| Giáo dục | 23 | 28 years | 4.3 |
| Tôn giáo | 20 | 35 years | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 21 years | 4.3 |
| Nhà thờ | 18 | 36 years | 4.5 |
| Công việc xã hội | 18 | 26 years | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 17 | 32 years | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 17 | 32 years | 4.2 |
| Xây dựng cảnh quan | 15 | 24 years | 4.4 |
| Các nha sĩ | 15 | 22 years | 3.9 |
| Phép vật lý liệu | 14 | 29 years | 2.7 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 14 | 26 years | 4.5 |
| Mua Sắm Khác | 14 | 38 years | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | 43 years | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 24 years | 3.6 |
| Các tổ chức thành viên khác | 12 | 49 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 12 | 17 years | 4 |
| Trạm xăng | 12 | 34 years | 3.9 |
Hiển thị 1-25 của 33
Thông tin về Lecanto
| Khu vực | 27.4 mi² |
| Dân số | 6.643 |
| Dân số nam | 3.478 (52.4%) |
| Dân số nữ | 3.165 (47.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.4% |
| Độ tuổi trung bình | 48.7 tuổi (Nam: 45.8, Nữ: 51.6) |
| Mã Vùng | 352 |
| Các vùng lân cận | Crystal River, Hernando, Marina del Rey, Seffner Community Alliance |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.85165, -82.48760 |
| Mã Bưu Chính | 34460, 34461 |
Bản đồ Lecanto
Bản đồ tương tác
Dân số Lecanto
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.993 | 4.205 | 4.979 | 6.411 | 6.643 |
| Mật độ dân số | 218,6 / mi² | 153,4 / mi² | 181,6 / mi² | 233,9 / mi² | 242,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Lecanto từ 2000 đến 2015
Tăng 28.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lecanto | +7% | +52.5% | +28.8% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lecanto
Tuổi trung vị: 48.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lecanto | 48.7 yrs | 51.6 yrs | 45.8 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lecanto
Mật độ dân số: 242 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lecanto | 6.643 | 27,41 sq mi | 242 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lecanto
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lecanto
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lecanto
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lecanto | 106,625 tn | 16.05 tn | 3,889.6 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lecanto
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 106,625 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,889.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.