Danh mục tại Ladson

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉĐại lý xe nângNhà cung cấp cửaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thépCửa hàng đồng phụcCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCông ty vận tải biểnDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chức
Hiển thị 1-50 của 269

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ladson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10721 years
Xây dựng các tòa nhà9625 years
Nhà hàng7528 years
Bất Động Sản6221 years
Quản lí đoàn thể6122 years
Ngành xây dựng khác6127 years
Mua sắm5221 years
Sửa chữa xe hơi5126 years
Mua Sắm Khác4426 years
Bán sỉ máy móc4326 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện3922 years
Nhà Thầu Chính3722 years
Tài chính khác3336 years
Ô tô3328 years
Cửa hàng điện tử3232 years
Tôn giáo3232 years
Xây dựng cảnh quan3218 years

Thông tin về Ladson

Khu vực7.0 mi²
Dân số15.813
Dân số nam7.775 (49.2%)
Dân số nữ8.038 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.4%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 31, Nữ: 33.2)
Mã Vùng843
Các vùng lân cậnNorth Charleston, Pine Vista, College Park, Ladson, Tall Pines
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.98573, -80.10981
Mã Bưu Chính29456

Bản đồ Ladson

Bản đồ tương tác

Dân số Ladson

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.5309.17411.42215.09515.813
Mật độ dân số1.361,8 / mi²1.310,9 / mi²1.632,2 / mi²2.157 / mi²2.259,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ladson từ 2000 đến 2015

Tăng 32.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ladson+58.4%+64.5%+32.2%
Nam Carolina+80.2%+44.2%+22.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ladson

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ladson32.2 yrs33.2 yrs31 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ladson

Mật độ dân số: 2.260 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ladson15.8137 sq mi2.260 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ladson

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ladson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ladson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ladson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ladson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ladson243,822 tn15.42 tn34,841.2 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ladson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)243,822 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,841.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/19/1410:38 PM36.5 km6,910 m0km S of Centerville, South Carolinausgs.gov
8/29/0910:37 AM3.27 km4,930 m2km NE of Summerville, South Carolinausgs.gov
12/16/0812:42 PM3.611.6 km15,390 m5km N of Sangaree, South Carolinausgs.gov
7/20/049:13 AM3.113 km10,300 m7km WSW of Centerville, South Carolinausgs.gov
12/22/0311:50 PM38.1 km5,600 m8km SSW of Ladson, South Carolinausgs.gov
5/5/0310:53 AM3.110.7 km11,400 m4km NNW of Summerville, South Carolinausgs.gov
11/11/0211:39 PM466.5 km2,400 mSouth Carolinausgs.gov
11/8/021:29 PM3.564.3 km3,900 mSouth Carolinausgs.gov
4/17/951:45 PM3.95.8 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov
8/21/924:31 PM4.17.2 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.