Danh mục tại Mount Pleasant

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười đóng thuyềnNgười trồng trọt
Hiển thị 1-50 của 1007

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Pleasant

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,88422 years
Bất Động Sản1,35823 years
Luật sư hợp pháp65724 years
Quản lí đoàn thể61723 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật58730 years
Nhà hàng53625 years
Xây dựng các tòa nhà44625 years
Dịch vụ tài chính40224 years
Mua sắm39627 years
Các nha sĩ29325 years
Tài chính khác24246 years
Công Ty Tín Dụng23322 years

Thông tin về Mount Pleasant

Khu vực50.1 mi²
Dân số74.511
Dân số nam35.833 (48.1%)
Dân số nữ38.678 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+130.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.6%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 40.3)
Mã Vùng843
Các vùng lân cậnMount Pleasant, Mt Pleasant, Mount Pleasant To Highway, Daniel Island, James Island
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.79407, -79.86259
Mã Bưu Chính29464

Bản đồ Mount Pleasant

Bản đồ tương tác

Dân số Mount Pleasant

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số32.40246.39360.29871.35474.511
Mật độ dân số646,8 / mi²926,1 / mi²1.203,6 / mi²1.424,3 / mi²1.487,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mount Pleasant từ 2000 đến 2015

Tăng 18.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mount Pleasant+120.2%+53.8%+18.3%
Nam Carolina+80.2%+44.2%+22.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mount Pleasant

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mount Pleasant39.1 yrs40.3 yrs37.9 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mount Pleasant

Mật độ dân số: 1.487 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mount Pleasant74.51150,1 sq mi1.487 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Pleasant

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mount Pleasant

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mount Pleasant

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mount Pleasant

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Pleasant

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mount Pleasant

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mount Pleasant1,333,060 tn17.89 tn26,609.7 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mount Pleasant
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,333,060 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,609.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (5.1)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/19/1410:38 PM337.2 km6,910 m0km S of Centerville, South Carolinausgs.gov
8/29/0910:37 AM3.238.3 km4,930 m2km NE of Summerville, South Carolinausgs.gov
12/16/0812:42 PM3.641.4 km15,390 m5km N of Sangaree, South Carolinausgs.gov
7/20/049:13 AM3.141.1 km10,300 m7km WSW of Centerville, South Carolinausgs.gov
12/22/0311:50 PM331.1 km5,600 m8km SSW of Ladson, South Carolinausgs.gov
5/5/0310:53 AM3.142.1 km11,400 m4km NNW of Summerville, South Carolinausgs.gov
11/11/0211:39 PM443.8 km2,400 mSouth Carolinausgs.gov
11/8/021:29 PM3.542.1 km3,900 mSouth Carolinausgs.gov
4/17/951:45 PM3.925.6 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov
8/21/924:31 PM4.137 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.