Danh mục tại La Pine

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa xe RVNgười nhân giống chóNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị an toànThợ hànCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtGiáo hội phi pháiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công sànNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp ba
Hiển thị 1-50 của 128

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Pine

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sửa chữa xe hơi5821 years
Xây dựng các tòa nhà5822 years
Sức khoẻ và y tế4921 years
Nhà hàng4227 years
Địa điểm cắm trại.3724 years
Mua sắm3523 years
Bất Động Sản3327 years
Ngành xây dựng khác3031 years
Tôn giáo2733 years
Quản lí đoàn thể2324 years
Công viên công cộng20
Tài chính khác1952 years
Mua Sắm Khác1826 years
Atm của17

Thông tin về La Pine

Khu vực7.1 mi²
Dân số1.935
Dân số nam935 (48.3%)
Dân số nữ1.000 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+60.8%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 43.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.608 (2022)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnLa Pine, Boyd Acres, River West, Old Bend, Brookwood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ43.67040, -121.50364
Mã Bưu Chính97739

Bản đồ La Pine

Bản đồ tương tác

Dân số La Pine

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.5791.3221.2031.8931.9352.0472.166
Mật độ dân số222,6 / mi²186,3 / mi²169,6 / mi²266,8 / mi²272,7 / mi²288,5 / mi²305,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số La Pine từ 2000 đến 2020

Tăng 60.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
La Pine+22.5%+46.4%+60.8%
Oregon
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của La Pine

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Pine43.6 yrs43.4 yrs43.9 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Pine

Mật độ dân số: 273 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
La Pine1.9357,09 sq mi273 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của La Pine

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở La Pine

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở La Pine

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho La Pine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của La Pine

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.656$33.771$34.433$38.402$32.651$38.909$45.936$48.608
Tổng GDP$102,7 Tr$120,7 Tr$137,7 Tr$179,1 Tr$179,2 Tr$235,5 Tr$298,6 Tr$323,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của La Pine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Pine37,946 tn19.61 tn5,348.5 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Pine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,946 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,348.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtTrung bình (4)
Núi lửaThấp (3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/23/087:20 PM3.186.7 km977 mOregonusgs.gov
7/5/075:59 PM385.4 km701 mOregonusgs.gov
3/15/078:08 PM390.1 km794 mOregonusgs.gov
2/28/0311:22 PM3.152.8 km6,153 mOregonusgs.gov
7/25/027:40 PM352.5 km5,548 mOregonusgs.gov
4/1/988:27 PM3.171.7 km-1,679 mOregonusgs.gov
5/6/9611:56 PM381.7 km174 mOregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.