Danh mục tại La Jolla

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn quần áoMáy in công nghiệpNgười mua kim cươngNgười mua trang sứcNgười trồng trọtNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩmThiết bị kỹ thuật chuyên dụngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng áo thunCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ đi biểnCửa hàng mũCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sởCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ em
Hiển thị 1-50 của 776

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Jolla

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,86028 years
Bất Động Sản1,37627 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,06730 years
Quản lí đoàn thể58024 years
Nhà hàng56025 years
Luật sư hợp pháp46426 years
Tiệm cắt tóc36423 years
Dịch vụ tài chính33027 years
Mua sắm31329 years
Các nha sĩ27428 years
Thẩm mỹ viện27120 years

Thông tin về La Jolla

Khu vực8.9 mi²
Dân số36.493
Dân số nam17.682 (48.5%)
Dân số nữ18.811 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.9%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 41.4)
Mã Vùng562, 619, 858
Các vùng lân cậnLa Jolla, Northern San Diego, University City, Torrey Pines, Village
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ32.84727, -117.27420
Mã Bưu Chính9203592037920389203992177

Bản đồ La Jolla

Bản đồ tương tác

Dân số La Jolla

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số25.55427.05630.94735.16036.493
Mật độ dân số2.877,6 / mi²3.046,7 / mi²3.484,9 / mi²3.959,3 / mi²4.109,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số La Jolla từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
La Jolla+37.6%+30%+13.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của La Jolla

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Jolla39.8 yrs41.4 yrs38.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Jolla

Mật độ dân số: 4.109 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
La Jolla36.4938,88 sq mi4.109 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của La Jolla

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở La Jolla

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở La Jolla

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho La Jolla

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của La Jolla

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Jolla614,227 tn16.83 tn69,167 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Jolla
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)614,227 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)69,167 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/20/188:11 AM3.4636.5 km17,800 m35km WSW of Coronado, CAusgs.gov
4/1/176:40 AM3.4547.6 km12,110 m6km ESE of Tijuana, B.C., MXusgs.gov
1/23/1310:28 PM3.1222.4 km15,283 m22km W of Del Mar, CAusgs.gov
7/11/092:34 PM3.9228.9 km17,851 m29km WSW of La Jolla, CAusgs.gov
10/30/082:43 PM3.0311.8 km11,206 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/30/079:14 AM3.121.4 km10,304 m4km NW of National City, CAusgs.gov
9/14/074:24 AM3.0112.2 km5,849 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/9/071:11 PM3.779.8 km10,986 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/7/077:10 PM3.249.7 km11,026 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/4/072:47 PM4.0610.9 km10,786 m11km SW of La Jolla, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.