Danh mục tại Encinitas

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười mua trang sứcNgười trồng lanNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp ổ khóaNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìn
Hiển thị 1-50 của 793

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Encinitas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,68525 years
Bất Động Sản79525 years
Quản lí đoàn thể60223 years
Nhà hàng45628 years
Mua sắm42728 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật35329 years
Luật sư hợp pháp34126 years
Tiệm cắt tóc32423 years
Các nha sĩ26727 years
Xây dựng các tòa nhà25228 years
Thẩm mỹ viện23621 years
Dịch vụ tài chính23427 years
Cửa hàng điện tử22623 years
Tài chính khác21045 years

Thông tin về Encinitas

Khu vực19.7 mi²
Dân số64.103
Dân số nam31.790 (49.6%)
Dân số nữ32.313 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.8%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$75.691 (2022)
Mã Vùng619, 650, 760, 858
Các vùng lân cậnEncinitas, Carlsbad, Cardiff, Cardiff by the Sea, Northeastern San Diego
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.03699, -117.29198
Mã Bưu Chính920079202392024

Bản đồ Encinitas

Bản đồ tương tác

Dân số Encinitas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số44.89147.59754.42761.84164.10365.69868.127
Mật độ dân số2.274,2 / mi²2.411,3 / mi²2.757,3 / mi²3.132,9 / mi²3.247,5 / mi²3.328,3 / mi²3.451,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Encinitas từ 2000 đến 2020

Tăng 17.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Encinitas+42.8%+34.7%+17.8%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Encinitas

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Encinitas41.5 yrs42.8 yrs40.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Encinitas

Mật độ dân số: 3.248 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Encinitas64.10319,74 sq mi3.248 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Encinitas

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Encinitas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Encinitas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Encinitas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.877$47.765$55.611$66.474$61.695$67.480$70.436$75.691
Tổng GDP$2,2 T$2,5 T$3,2 T$4 T$3,9 T$4,4 T$4,9 T$5,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Encinitas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Encinitas1,087,041 tn16.96 tn55,069.4 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Encinitas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,087,041 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)55,069.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6.9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/22/131:29 PM3.5947.8 km6,748 m8km N of Pala, CAusgs.gov
1/23/1310:28 PM3.1223.1 km15,283 m22km W of Del Mar, CAusgs.gov
7/11/092:34 PM3.9241.3 km17,851 m29km WSW of La Jolla, CAusgs.gov
10/30/082:43 PM3.0331.2 km11,206 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/30/079:14 AM3.140.6 km10,304 m4km NW of National City, CAusgs.gov
9/14/074:24 AM3.0131 km5,849 m12km SW of La Jolla, CAusgs.gov
9/9/071:11 PM3.7729.7 km10,986 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/7/077:10 PM3.2429.5 km11,026 m10km SSW of La Jolla, CAusgs.gov
9/4/072:47 PM4.0630.3 km10,786 m11km SW of La Jolla, CAusgs.gov
8/30/079:53 AM3.5230.1 km10,476 m11km SSW of La Jolla, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.