Danh mục tại Kittery

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà bán buôn hải sảnCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ daCửa hàng đồng phụcCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng kim loạtKiến trúc sưNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường mầm nonĐại lý thiết kếDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩ
Hiển thị 1-50 của 149

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kittery

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12622 years
Cửa hàng quần áo9548 years
Nhà hàng7529 years
Mua sắm6328 years
Bất Động Sản3634 years
Xây dựng các tòa nhà3525 years
Mua Sắm Khác2830 years
Thẩm mỹ viện2523 years
Quản lí đoàn thể2517 years
Công việc xã hội2418 years
Quản lí công chúng2163 years
Du lịch và đi lại2136 years
Tất cả thức ăn và đồ uống2023 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18

Thông tin về Kittery

Khu vực3.2 mi²
Dân số4.526
Dân số nam2.246 (49.6%)
Dân số nữ2.280 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 43)
GDP bình quân đầu người (PPP)$62.760 (2022)
Mã Vùng207
Các vùng lân cậnKittery, Kennebunk, York Harbor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.08814, -70.73616

Bản đồ Kittery

Bản đồ tương tác

Dân số Kittery

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3234.2834.2364.5244.5264.6344.772
Mật độ dân số1.336,9 / mi²1.324,5 / mi²1.310 / mi²1.399,1 / mi²1.399,7 / mi²1.433,1 / mi²1.475,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kittery từ 2000 đến 2020

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kittery+4.7%+5.7%+6.8%
Maine
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kittery

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kittery39.6 yrs43 yrs36.2 yrs
Maine43.4 yrs44.6 yrs42.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kittery

Mật độ dân số: 1.400 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kittery4.5263,234 sq mi1.400 / mi²
Maine1,3 million35.380,1 sq mi38 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kittery

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kittery

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kittery

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.649$34.614$37.559$47.663$46.446$49.151$56.406$62.760
Tổng GDP$175,3 Tr$201,6 Tr$226,9 Tr$300,3 Tr$296,7 Tr$317,2 Tr$372 Tr$417,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kittery

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kittery84,795 tn18.74 tn26,223.1 tons/mi²
Maine26,320,852 tn19.59 tn743.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kittery
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,795 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,223.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2.2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/1211:12 PM4.6756.9 km16,090 mMaineusgs.gov
9/26/103:28 AM3.1574.1 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM337.5 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM334.7 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.134 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.473.3 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.977.5 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM391.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/19/8212:14 AM4.583.7 km8,000 mNew Hampshireusgs.gov
6/28/8110:42 PM384.9 km2,000 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.