Danh mục tại Durham, Bắc Carolina

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe JeepĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tải
Hiển thị 1-50 của 1579

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Durham, Bắc Carolina

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9,03025 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2,91329 years
Bất Động Sản2,31131 years
Quản lí đoàn thể1,67623 years
Nhà hàng1,60228 years
Luật sư hợp pháp1,26927 years
Mua sắm99530 years
Cửa hàng điện tử93726 years
Tôn giáo87242 years
Xây dựng các tòa nhà86430 years
Công việc xã hội81827 years
Các nha sĩ74828 years

Thông tin về Durham, Bắc Carolina

Khu vực109.5 mi²
Dân số268.065
Dân số nam127.582 (47.6%)
Dân số nữ140.483 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+119.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.4%
Độ tuổi trung bình32.3 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$73.349 (2022)
Mã Vùng434, 919
Các vùng lân cậnDuke University - West Campus, Downtown, Stadium Heights, Old West Durham, South Durham
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.99403, -78.89862
Mã Bưu Chính2770127702277032770427705More

Bản đồ Durham, Bắc Carolina

Bản đồ tương tác

Dân số Durham, Bắc Carolina

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số122.033157.790190.877246.900268.065280.085290.437
Mật độ dân số1.114,6 / mi²1.441,2 / mi²1.743,4 / mi²2.255,1 / mi²2.448,4 / mi²2.558,2 / mi²2.652,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Durham, Bắc Carolina từ 2000 đến 2020

Tăng 40.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Durham, Bắc Carolina+119.7%+69.9%+40.4%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Durham, Bắc Carolina

Tuổi trung vị: 32.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Durham, Bắc Carolina32.3 yrs33.2 yrs31.4 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Durham, Bắc Carolina

Mật độ dân số: 2.448 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Durham, Bắc Carolina268.065109,5 sq mi2.448 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Durham, Bắc Carolina

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Durham, Bắc Carolina

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Durham, Bắc Carolina

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Durham, Bắc Carolina

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Durham, Bắc Carolina

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Durham, Bắc Carolina

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$55.023$56.743$70.197$65.260$69.322$63.479$72.424$73.349
Tổng GDP$6,1 T$7,4 T$10,7 T$11 T$12,8 T$12,8 T$15,9 T$16,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Durham, Bắc Carolina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Durham, Bắc Carolina4,342,047 tn16.2 tn39,659.2 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Durham, Bắc Carolina
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,342,047 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)39,659.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Durham, Bắc Carolina

Durham là một thành phố thủ phủ quận Durham trong tiểu bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích  km², trong đó diện tích đất là  km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 228.330 người. Durham nằm ở quận Durham và cũng có thể..

Trang Wikipedia về Durham, Bắc Carolina
Hình ảnh về Durham, Bắc Carolina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.