Danh mục tại Durham, Bắc Carolina
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Durham, Bắc Carolina
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 6,513 | 27 years | 4.2 |
| Mua sắm | 2,350 | 33 years | 4.2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 2,340 | 27 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 892 | 29 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 751 | 30 years | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 617 | 32 years | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 510 | 30 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 461 | 49 years | 4.5 |
| Nhà thờ | 450 | 49 years | 4.5 |
| Quản lí đoàn thể | 430 | 25 years | 4.4 |
| Giáo dục | 426 | 31 years | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 386 | 36 years | 3.8 |
| Cửa hàng điện tử | 384 | 28 years | 3.8 |
| Dịch vụ tài chính | 379 | 36 years | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 374 | 25 years | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 365 | 26 years | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 354 | 34 years | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 351 | 34 years | 4.2 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 340 | 24 years | 3.6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 337 | 37 years | 4.3 |
| Các nha sĩ | 332 | 30 years | 4.7 |
| Mua Sắm Khác | 328 | 32 years | 4.2 |
| Công việc xã hội | 326 | 28 years | 4.2 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 311 | 25 years | 3.7 |
| Ngành xây dựng khác | 309 | 33 years | 4.6 |
Thông tin về Durham, Bắc Carolina
| Khu vực | 109.5 mi² |
| Dân số | 258.633 |
| Dân số nam | 123.093 (47.6%) |
| Dân số nữ | 135.540 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +111.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.5% |
| Độ tuổi trung bình | 32.3 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.2) |
| Mã Vùng | 434, 919 |
| Các vùng lân cận | Duke University - West Campus, Downtown, Stadium Heights, Old West Durham, South Durham |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.99403, -78.89862 |
| Mã Bưu Chính | 27701, 27702, 27703, 27704, 27705, More |
Bản đồ Durham, Bắc Carolina
Bản đồ tương tác
Dân số Durham, Bắc Carolina
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 122.033 | 157.790 | 190.877 | 246.900 | 258.633 |
| Mật độ dân số | 1.114,6 / mi² | 1.441,2 / mi² | 1.743,4 / mi² | 2.255,1 / mi² | 2.362,3 / mi² |
Thay đổi dân số Durham, Bắc Carolina từ 2000 đến 2015
Tăng 29.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | +102.3% | +56.5% | +29.4% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Durham, Bắc Carolina
Tuổi trung vị: 32.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | 32.3 yrs | 33.2 yrs | 31.4 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Durham, Bắc Carolina
Mật độ dân số: 2.362 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | 258.633 | 109,5 sq mi | 2.362 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Durham, Bắc Carolina
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Durham, Bắc Carolina
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Durham, Bắc Carolina
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Durham, Bắc Carolina
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Durham, Bắc Carolina
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Durham, Bắc Carolina
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | 4,189,270 tn | 16.2 tn | 38,263.7 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,189,270 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 38,263.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Durham, Bắc Carolina
Durham là một thành phố thủ phủ quận Durham trong tiểu bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 228.330 người. Durham nằm ở quận Durham và cũng có thể..
Trang Wikipedia về Durham, Bắc Carolina
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


