Danh mục tại Durham, Bắc Carolina
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Durham, Bắc Carolina
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 9,030 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 2,913 | 29 years |
| Bất Động Sản | 2,311 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,676 | 23 years |
| Nhà hàng | 1,602 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 1,269 | 27 years |
| Mua sắm | 995 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 937 | 26 years |
| Tôn giáo | 872 | 42 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 864 | 30 years |
| Công việc xã hội | 818 | 27 years |
| Các nha sĩ | 748 | 28 years |
Thông tin về Durham, Bắc Carolina
| Khu vực | 109.5 mi² |
| Dân số | 268.065 |
| Dân số nam | 127.582 (47.6%) |
| Dân số nữ | 140.483 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +119.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.4% |
| Độ tuổi trung bình | 32.3 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $73.349 (2022) |
| Mã Vùng | 434, 919 |
| Các vùng lân cận | Duke University - West Campus, Downtown, Stadium Heights, Old West Durham, South Durham |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.99403, -78.89862 |
| Mã Bưu Chính | 27701, 27702, 27703, 27704, 27705, More |
Bản đồ Durham, Bắc Carolina
Bản đồ tương tác
Dân số Durham, Bắc Carolina
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 122.033 | 157.790 | 190.877 | 246.900 | 268.065 | 280.085 | 290.437 |
| Mật độ dân số | 1.114,6 / mi² | 1.441,2 / mi² | 1.743,4 / mi² | 2.255,1 / mi² | 2.448,4 / mi² | 2.558,2 / mi² | 2.652,8 / mi² |
Thay đổi dân số Durham, Bắc Carolina từ 2000 đến 2020
Tăng 40.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | +119.7% | +69.9% | +40.4% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Durham, Bắc Carolina
Tuổi trung vị: 32.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | 32.3 yrs | 33.2 yrs | 31.4 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Durham, Bắc Carolina
Mật độ dân số: 2.448 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | 268.065 | 109,5 sq mi | 2.448 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Durham, Bắc Carolina
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Durham, Bắc Carolina
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Durham, Bắc Carolina
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Durham, Bắc Carolina
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Durham, Bắc Carolina
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Durham, Bắc Carolina
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $55.023 | $56.743 | $70.197 | $65.260 | $69.322 | $63.479 | $72.424 | $73.349 |
| Tổng GDP | $6,1 T | $7,4 T | $10,7 T | $11 T | $12,8 T | $12,8 T | $15,9 T | $16,4 T |
Phát thải CO2 của Durham, Bắc Carolina
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Durham, Bắc Carolina | 4,342,047 tn | 16.2 tn | 39,659.2 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,342,047 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 39,659.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Durham, Bắc Carolina
Durham là một thành phố thủ phủ quận Durham trong tiểu bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 228.330 người. Durham nằm ở quận Durham và cũng có thể..
Trang Wikipedia về Durham, Bắc Carolina
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


