Danh mục tại Kinderhook
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNuôi trồngTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủNhà Thầu ChínhBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng kemHiệu Bánh MỳNhà hàngĐồ cổDịch vụ pháp lýLuật sưCác nha sĩThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCông viên công cộngGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kinderhook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 28 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 19 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 32 years |
| Nhà hàng | 14 | — |
| Mua sắm | 11 | 56 years |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 39 years |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 9 | 24 years |
| Quản lí công chúng | 8 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 8 | 19 years |
| Giáo dục | 7 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 7 | — |
| Cửa hàng điện tử | 6 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Tôn giáo | 6 | 111 years |
| Các nha sĩ | 5 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 5 | — |
| Ngân hàng | 5 | — |
| Dịch vụ cá nhân | 5 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 5 | — |
Thông tin về Kinderhook
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 1.201 |
| Dân số nam | 567 (47.2%) |
| Dân số nữ | 634 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.7% |
| Độ tuổi trung bình | 50.3 tuổi (Nam: 49.1, Nữ: 51) |
| Mã Vùng | 518 |
| Các vùng lân cận | Kinderhook, Manhattan, Arbor Hill, North Albany - Shaker Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.39536, -73.69790 |
| Mã Bưu Chính | 12106 |
Bản đồ Kinderhook
Bản đồ tương tác
Dân số Kinderhook
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.174 | 1.090 | 1.210 | 1.192 | 1.201 | 1.171 | 1.050 |
| Mật độ dân số | 552,8 / mi² | 513,3 / mi² | 569,8 / mi² | 561,3 / mi² | 565,6 / mi² | 551,4 / mi² | 494,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kinderhook từ 2000 đến 2020
Giảm 0.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kinderhook | +2.3% | +10.2% | -0.7% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kinderhook
Tuổi trung vị: 50.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kinderhook | 50.3 yrs | 51 yrs | 49.1 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kinderhook
Mật độ dân số: 566 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kinderhook | 1.201 | 2,124 sq mi | 566 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kinderhook
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kinderhook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kinderhook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kinderhook | 22,158 tn | 18.45 tn | 10,434.4 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kinderhook
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,158 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,434.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 39.1 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 39.2 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 41.6 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 79.5 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 84.7 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 93.5 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/7/74 | 7:45 PM | 3.3 | 93.7 km | 2,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/3/16 | 4:24 AM | 4.1 | 71.6 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

