Danh mục tại Kimball
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngChăn nuôi động vậtMỏ dầuNgười trồng trọtNuôi trồngĐài phát thanhChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmLuật sưNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàĐiều dưỡng cao cấpPhòng khám y tếPhòng mạchTrị liệu cột sốngThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvĐại lý bất động sảnCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiCông viên công cộng
Hiển thị 1-50 của 55
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kimball
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 30 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 43 years |
| Nhà hàng | 22 | 33 years |
| Tôn giáo | 21 | 39 years |
| Quản lí công chúng | 19 | 45 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 16 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 15 | 48 years |
| Trạm xăng | 15 | 27 years |
| Mua sắm | 15 | 50 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 34 years |
| Giáo dục | 12 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | — |
| Chỗ ở khác | 11 | 42 years |
| Tài chính khác | 10 | 107 years |
| Dịch vụ tài chính | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 26 years |
| Bất Động Sản | 9 | 29 years |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 31 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 45 years |
Thông tin về Kimball
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 1.988 |
| Dân số nam | 955 (48.0%) |
| Dân số nữ | 1.033 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.5% |
| Độ tuổi trung bình | 45.7 tuổi (Nam: 43.2, Nữ: 48) |
| Mã Vùng | 308 |
| Các vùng lân cận | Kimball, Lake Forest |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.23581, -103.66300 |
| Mã Bưu Chính | 69145 |
Bản đồ Kimball
Bản đồ tương tác
Dân số Kimball
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.316 | 2.118 | 2.531 | 2.257 | 1.988 | 2.017 | 2.060 |
| Mật độ dân số | 580,2 / mi² | 933,7 / mi² | 1.115,8 / mi² | 995 / mi² | 876,4 / mi² | 889,2 / mi² | 908,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kimball từ 2000 đến 2020
Giảm 21.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kimball | +51.1% | -6.1% | -21.5% |
| Nebraska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kimball
Tuổi trung vị: 45.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kimball | 45.7 yrs | 48 yrs | 43.2 yrs |
| Nebraska | 36.3 yrs | 37.5 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kimball
Mật độ dân số: 876 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kimball | 1.988 | 2,268 sq mi | 876 / mi² |
| Nebraska | 1,9 million | 77.347,4 sq mi | 24,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kimball
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kimball
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Kimball
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kimball | 42,544 tn | 21.4 tn | 18,755.4 tons/mi² |
| Nebraska | 38,508,418 tn | 20.54 tn | 497.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kimball
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 42,544 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,755.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


