Danh mục tại Kenmore, Washington

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửa garaDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTruyền thông internetTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng vật tư bề mặt công tácDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt cửaLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khí
Hiển thị 1-50 của 198

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kenmore, Washington

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể14322 years
Sức khoẻ và y tế11622 years
Bất Động Sản10523 years
Xây dựng các tòa nhà10424 years
Mua sắm7630 years
Các nha sĩ7229 years
Nhà hàng7029 years
Cửa hàng điện tử5926 years
Ngành xây dựng khác5925 years
Tài chính khác5387 years
Nhà Thầu Chính5022 years
Luật sư hợp pháp4719 years
Giáo dục4232 years
Sửa chữa xe hơi4128 years
Thợ Khóa39
Mua Sắm Khác3825 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện3625 years

Thông tin về Kenmore, Washington

Khu vực6.3 mi²
Dân số23.078
Dân số nam11.459 (49.7%)
Dân số nữ11.619 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+111.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.3%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 40.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$95.461 (2022)
Mã Vùng206, 425
Các vùng lân cậnCentral Kenmore, Upper Moorlands, Inglewood, Uplake, Arrowhead
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.75732, -122.24401
Mã Bưu Chính98028

Bản đồ Kenmore, Washington

Bản đồ tương tác

Dân số Kenmore, Washington

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.91115.20418.87121.84423.07823.80324.809
Mật độ dân số1.725,8 / mi²2.404,8 / mi²2.984,8 / mi²3.455 / mi²3.650,2 / mi²3.764,9 / mi²3.924 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kenmore, Washington từ 2000 đến 2020

Tăng 22.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kenmore, Washington+111.5%+51.8%+22.3%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kenmore, Washington

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kenmore, Washington39.2 yrs40.2 yrs38.2 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kenmore, Washington

Mật độ dân số: 3.650 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kenmore, Washington23.0786,32 sq mi3.650 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kenmore, Washington

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kenmore, Washington

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kenmore, Washington

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kenmore, Washington

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kenmore, Washington

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kenmore, Washington

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$47.433$52.042$55.253$61.880$75.538$73.086$85.759$95.461
Tổng GDP$3 T$3,7 T$4,4 T$5,4 T$7,1 T$7,4 T$9,2 T$10,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kenmore, Washington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kenmore, Washington416,114 tn18.03 tn65,815.7 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kenmore, Washington
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)416,114 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)65,815.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/199:53 AM3.4520 km31,010 m4km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
7/12/199:51 AM4.5821.3 km28,820 m3km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4328.2 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
5/11/177:35 AM3.4731.7 km24,060 m1km ENE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/10/178:14 AM3.3832.3 km24,500 m1km ESE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/3/177:20 PM3.3133.9 km26,510 m1km S of Enetai, Washingtonusgs.gov
10/22/165:17 PM334.6 km24,220 m3km SSW of Fall City, Washingtonusgs.gov
7/1/168:18 PM3.0137.8 km18,380 m11km SSE of Granite Falls, Washingtonusgs.gov
7/1/166:36 PM3.438.2 km20,130 m11km ENE of Three Lakes, Washingtonusgs.gov
9/5/137:09 AM3.0219.8 km26,187 m2km N of Indianola, Washingtonusgs.gov

Kenmore, Washington

Kenmore là một thành phố nằm trong quận King thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về Kenmore, Washington
Hình ảnh về Kenmore, Washington

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.