Danh mục tại Kelso, Washington

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe RVCửa hàng văn phòng phẩmNhà cung cấp khí prôpanNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNuôi trồngThợ đốn gỗThợ hànXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhBưu điệnCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ máy tính
Hiển thị 1-50 của 220

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kelso, Washington

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà9331 years
Mua sắm8526 years
Nhà hàng7934 years
Bất Động Sản7126 years
Quản lí đoàn thể6423 years
Quản lí công chúng6176 years
Sửa chữa xe hơi5628 years
Sức khoẻ và y tế5340 years
Mua Sắm Khác4433 years
Tôn giáo4348 years
Ngành xây dựng khác4334 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại3332 years
Các tổ chức thành viên khác3342 years
Tiệm cắt tóc3235 years
Công việc xã hội3224 years
Xây dựng cảnh quan3128 years
Tài chính khác3074 years

Thông tin về Kelso, Washington

Khu vực8.3 mi²
Dân số12.405
Dân số nam6.129 (49.4%)
Dân số nữ6.276 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+124.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.1%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 34.5, Nữ: 36.1)
Mã Vùng360
Các vùng lân cậnKelso, Industrial Way, Downtown, Third Avenue, Old West Side
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ46.14678, -122.90844
Mã Bưu Chính98626

Bản đồ Kelso, Washington

Bản đồ tương tác

Dân số Kelso, Washington

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.5388.25210.41911.86212.405
Mật độ dân số669,1 / mi²997 / mi²1.258,8 / mi²1.433,1 / mi²1.498,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kelso, Washington từ 2000 đến 2015

Tăng 13.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kelso, Washington+114.2%+43.7%+13.8%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kelso, Washington

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kelso, Washington35.3 yrs36.1 yrs34.5 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kelso, Washington

Mật độ dân số: 1.499 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kelso, Washington12.4058,28 sq mi1.499 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kelso, Washington

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kelso, Washington

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kelso, Washington

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kelso, Washington

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kelso, Washington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kelso, Washington192,655 tn15.53 tn23,275.7 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kelso, Washington
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)192,655 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,275.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (6)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/24/131:12 AM3.0245.2 km13,159 m27km SSW of Morton, Washingtonusgs.gov
8/24/131:08 AM3.4745 km13,609 m27km SSW of Morton, Washingtonusgs.gov
8/23/139:38 PM3.744.9 km13,749 m28km SSW of Morton, Washingtonusgs.gov
8/3/132:11 AM3.1344.7 km13,199 m27km SSW of Morton, Washingtonusgs.gov
1/31/131:03 AM3.6646.2 km6,447 m3km ENE of Amboy, Washingtonusgs.gov
11/19/122:15 PM3.1657 km19,797 mPortland urban area, Oregonusgs.gov
8/3/068:39 AM3.844.9 km14,254 mWashingtonusgs.gov
6/13/069:47 PM3.261.9 km-606 mWashingtonusgs.gov
4/6/069:57 PM361.7 km-109 mWashingtonusgs.gov
2/21/0610:35 PM362 km144 mWashingtonusgs.gov

Kelso, Washington

Kelso là một thành phố nằm trong quận Kowlitz thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về Kelso, Washington

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.