Danh mục tại Jericho

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông ty dược phẩmCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ tiêu hủy tài liệuHiệp hội cộng đồng & Vận độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ trang trí cửa sổCửa hàng kim loạtDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 238

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jericho

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Luật sư hợp pháp39328 years
Sức khoẻ và y tế23825 years
Dịch vụ tài chính22631 years
Nhân viên kế toán17629 years
Bất Động Sản14727 years
Quản lí đoàn thể14430 years
Tài chính khác11639 years
Nhà hàng7830 years
Cửa hàng điện tử7230 years
Mua sắm7232 years
Xây dựng các tòa nhà7128 years
Pháp lí và tài chính6132 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5928 years
Công Ty Tín Dụng5822 years
Ngân hàng5839 years
Các nha sĩ5429 years

Thông tin về Jericho

Khu vực3.9 mi²
Dân số14.911
Dân số nam7.263 (48.7%)
Dân số nữ7.648 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.0%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 45.5)
Mã Vùng516
Các vùng lân cậnJericho, East Birchwood, Jericho Gardens, Oakwood, Muttontown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.79204, -73.53985
Mã Bưu Chính1175311853

Bản đồ Jericho

Bản đồ tương tác

Dân số Jericho

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.81912.61713.55713.42314.91114.96315.430
Mật độ dân số2.784,7 / mi²3.247,5 / mi²3.489,4 / mi²3.454,9 / mi²3.837,9 / mi²3.851,3 / mi²3.971,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jericho từ 2000 đến 2020

Tăng 10% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jericho+37.8%+18.2%+10%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jericho

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jericho44.8 yrs45.5 yrs43.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jericho

Mật độ dân số: 3.838 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jericho14.9113,885 sq mi3.838 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jericho

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jericho

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jericho

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jericho286,770 tn19.23 tn73,811.8 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jericho
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)286,770 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)73,811.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.182.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM331 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.632.2 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM385.2 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.890 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM381.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.181.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.181.8 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.580.6 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.141.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.