Danh mục tại Jackson Heights

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà sản xuất và bán buôn may mặcCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhĐài truyền hìnhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà mạng di độngBưu điệnCâu lạc bộChương trình ngoại khóaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biển
Hiển thị 1-50 của 483

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jackson Heights

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế90925 years
Nhà hàng73822 years
Bất Động Sản30825 years
Các nha sĩ27624 years
Cửa hàng điện tử25125 years
Mua sắm24524 years
Luật sư hợp pháp22526 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật20929 years
Cửa hàng quần áo18323 years
Thẩm mỹ viện18021 years
Quản lí đoàn thể17322 years
Mua Sắm Khác16925 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc16828 years
Hãng Du Lịch16327 years
Nhân viên kế toán14324 years
Tiệm cắt tóc13623 years
Tài chính khác11652 years

Thông tin về Jackson Heights

Khu vực0.7 mi²
Dân số72.367
Dân số nam36.246 (50.1%)
Dân số nữ36.121 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.8%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.7)
Mã Vùng347, 718, 917
Các vùng lân cậnJackson Heights, Northwestern Queens, Queens, Elmhurst, 10038820
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.75566, -73.88541
Mã Bưu Chính11372

Bản đồ Jackson Heights

Bản đồ tương tác

Dân số Jackson Heights

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số66.02272.21070.42469.41272.367
Mật độ dân số91.198 / mi²99.745,7 / mi²97.278,6 / mi²95.880,7 / mi²99.962,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jackson Heights từ 2000 đến 2015

Giảm 1.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jackson Heights+5.1%-3.9%-1.4%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jackson Heights

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jackson Heights38.4 yrs39.7 yrs37.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jackson Heights

Mật độ dân số: 99.963 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jackson Heights72.3670,724 sq mi99.963 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jackson Heights

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jackson Heights

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jackson Heights

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jackson Heights

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jackson Heights768,321 tn10.62 tn1,061,303.5 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jackson Heights
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)768,321 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,061,303.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.158.2 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM343.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.625.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM390.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.152.4 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.558 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.113.2 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.390.7 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.879.2 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.151.9 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.