Danh mục tại Ishpeming
Phanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngBán lẻ vảiCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuTất cả thức ăn và đồ uốngThiết bị gia dụng và hàng hóaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ khoa nhiBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY táThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênThể thao và giải tríChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ishpeming
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 106 | 32 years | 3.8 |
| Mua sắm | 81 | 34 years | 4.3 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 43 | 25 years | 3.6 |
| Quản lí công chúng | 26 | 62 years | 3.2 |
| Nhà hàng | 22 | 43 years | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 22 | 47 years | 3.9 |
| Nhà thờ | 21 | 61 years | 4.8 |
| Tôn giáo | 20 | 61 years | 4.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 20 | 43 years | 4.6 |
| Giáo dục | 15 | 58 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 46 years | 3.8 |
| Ngân hàng | 14 | — | 3.2 |
| Trạm xăng | 13 | 27 years | 3.8 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 13 | 52 years | 4.6 |
| Luật sư hợp pháp | 12 | — | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 12 | 36 years | 5 |
| Cửa hàng kim loạt | 12 | 43 years | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 34 years | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 37 years | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 11 | 33 years | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10 | 43 years | 4.4 |
| Atm của | 10 | — | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 35 years | 4.5 |
| Phụ Tùng Xe | 9 | 42 years | 4.1 |
| Nhân viên kế toán | 9 | 37 years | 3 |
Hiển thị 1-25 của 40
Thông tin về Ishpeming
| Khu vực | 9.5 mi² |
| Dân số | 6.847 |
| Dân số nam | 3.306 (48.3%) |
| Dân số nữ | 3.541 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +35.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40.1 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 40.9) |
| Mã Vùng | 906 |
| Các vùng lân cận | Ishpeming, Grant Park, Downtown Ishpeming |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.48855, -87.66764 |
| Mã Bưu Chính | 49849, 49865 |
Bản đồ Ishpeming
Bản đồ tương tác
Dân số Ishpeming
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.069 | 5.248 | 6.326 | 6.585 | 6.847 |
| Mật độ dân số | 531,8 / mi² | 550,6 / mi² | 663,7 / mi² | 690,8 / mi² | 718,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ishpeming từ 2000 đến 2015
Tăng 4.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ishpeming | +29.9% | +25.5% | +4.1% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ishpeming
Tuổi trung vị: 40.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ishpeming | 40.1 yrs | 40.9 yrs | 39.2 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ishpeming
Mật độ dân số: 718 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ishpeming | 6.847 | 9,53 sq mi | 718 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ishpeming
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ishpeming
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ishpeming
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ishpeming
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ishpeming
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ishpeming | 143,002 tn | 20.89 tn | 15,002.5 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ishpeming
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 143,002 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 15,002.5 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


