Danh mục tại Irondale, Alabama

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 146

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Irondale, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9123 years
Xây dựng các tòa nhà6434 years
Tôn giáo5648 years
Nhà hàng5239 years
Quản lí đoàn thể4537 years
Các nha sĩ4138 years
Mua sắm4124 years
Sửa chữa xe hơi3427 years
Ngành xây dựng khác3247 years
Luật sư hợp pháp3127 years
Tài chính khác3169 years
Cửa hàng điện tử2927 years
Bất Động Sản2827 years
Dịch vụ tài chính2839 years
Trạm xăng2030 years
Tiệm cắt tóc2021 years
Mua Sắm Khác2027 years

Thông tin về Irondale, Alabama

Khu vực17.9 mi²
Dân số12.312
Dân số nam5.880 (47.8%)
Dân số nữ6.432 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+59.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.3%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 41.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.078 (2022)
Các vùng lân cậnCrestline, Eastwood, Liberty Highlands, Crestwood South, Southside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.53816, -86.70721
Mã Bưu Chính3501535210

Bản đồ Irondale, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Irondale, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.70110.21712.27011.98012.31212.66613.134
Mật độ dân số429,5 / mi²569,8 / mi²684,3 / mi²668,2 / mi²686,7 / mi²706,4 / mi²732,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Irondale, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 0.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Irondale, Alabama+59.9%+20.5%+0.3%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Irondale, Alabama

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Irondale, Alabama40 yrs41.4 yrs38.6 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Irondale, Alabama

Mật độ dân số: 687 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Irondale, Alabama12.31217,93 sq mi687 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Irondale, Alabama

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Irondale, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Irondale, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Irondale, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Irondale, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.033$42.029$47.683$55.024$51.355$54.456$56.131$64.078
Tổng GDP$3,1 T$3,2 T$3,7 T$4,3 T$4 T$4,4 T$4,8 T$5,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Irondale, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Irondale, Alabama227,125 tn18.45 tn12,667.6 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Irondale, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)227,125 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,667.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/168:58 AM347.6 km1,980 m11km NNW of Lake View, Alabamausgs.gov
4/22/163:52 PM350.2 km1,100 mAlabamausgs.gov
9/13/1110:59 PM314.4 km19,200 m1km NNW of Leeds, Alabamausgs.gov
4/21/0910:25 AM3.386.7 km12,700 m12km SSE of Centreville, Alabamausgs.gov
6/28/081:40 AM3.170.4 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/4/074:16 PM361.9 km5,000 mAlabamausgs.gov
8/19/0411:51 PM3.644.4 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/9/048:56 AM3.341.4 km5,000 mAlabamausgs.gov
11/28/9911:00 AM3.552.5 km1,000 mAlabamausgs.gov
1/18/997:00 AM4.853 km1,000 mAlabamausgs.gov

Irondale, Alabama

Irondale là một thành phố thuộc quận Jefferson, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 9778 người, mật độ đạt 218 người/km².

Trang Wikipedia về Irondale, Alabama
Hình ảnh về Irondale, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.